• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 49.000 - 55.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên 55.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hải Dương, Thái Bình 54.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung, Tây Nguyên 43.000 - 53.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Trị, Hà Tĩnh 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thanh Hóa 53.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Định 47.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Kiên Giang, hạu Giang 48.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Vĩnh Long, Long An 47.000 đ/kg
    •  
  • Giá nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nhập khẩu tuần 25 -31/5/2018

    Giá nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nhập khẩu tuần 25 -31/5/2018.

     

    Mặt hàng

    ĐVT

    Giá (USD)

    Cửa khẩu

    Mã G.H

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương gia cầm (Poultry Meat And Bone Meal)

    KG

    151,3366

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu SXTACN cho động vật trừ loài nhai lại : bột thịt xương gia cầm, không có melamine (Hàng phù hợp với TT26/2012/BNNPTNT, dòng 9, trang 3)

    KG

    0,8005

    CANG TAN VU – HP

    CFR

    Nguyên liệu SXTACN , Bột thị xương bò , melamine không có, hàng nhập khẩu phù hợp với TT26/2012/BNNPTNT, dòng 9 trang 3

    KG

    0,2904

    CANG DINH VU – HP

    CFR

    Bột thịt xương lợn- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.

    KG

    0,35

    CANG ICD PHUOCLONG 3

    CFR

    BỘT THỊT XƯƠNG LỢN . Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi ,đủ Đk nhập khẩu theo mục 09. TT26/2012BNNPTNT.

    KG

    4,2319

    DINH VU NAM HAI

    CFR

    Bột thịt xương lợn – nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

    KG

    0,465

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột huyết lợn (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).

    KG

    0,585

    CANG ICD PHUOCLONG 3

    CFR

    Nguyên liệu SXTACN cho lợn, gia cầm : Bột thịt xương lợn, melamine không có, hàng nhập khẩu phù hợp với TT26/2012/BNNPTNT dòng 9 trang 3

    KG

    0,402

    CANG TAN VU – HP

    CFR

    Bột cá (Protêin: 65% Min.) – Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: DIMOFLIN S.A. Hàng NK theo Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017)

    KG

    1,6915

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột cá (Protêin: 62% Min.) – Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: Mukka Sea Food Industries Pvt. Ltd. Hàng NK theo Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017)

    TAN

    1446,3036

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột cá dùng sản xuất thức ăn cho động vật ( trừ loài nhai lại ). Hàng mới 100%. Hàng phù hợp với TT26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012.

    TAN

    1225

    CANG TAN VU – HP

    C&F

    Bột cá (Protêin: 65% Min.) – Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: Sea Pride LLC. Hàng NK theo Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017)

    KG

    1,6014

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản : BỘT CÁ – PERUVIAN STEAM DRIED RED FISH MEAL, PROTEIN 67,94%; ĐỘ ẨM 8,73%,FREE SALMONELLA, FREE E-COLI, NACL 3,37%

    TAN

    1340,5486

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột cá dùng sản xuất thức ăn cho động vật ( trừ loài nhai lại ). Hàng mới 100%. Hàng phù hợp với TT26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012.

    TAN

    1300

    CANG XANH VIP

    C&F

    Bột cá ( Fish meal ) Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho tôm, cá.

    KG

    1,8016

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản : BỘT CÁ – ANGOLAN FISHMEAL-PROTEIN 66.2%, ĐỘ ẨM 7,34%,FREE SALMONELLA ,FREE E-COLI 1,95%,TVN 73,27MG/100GR

    TAN

    1348,2925

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: BỘT CÁ – FISH MEAL, PROTEIN: 64,50%; ĐỘ ẨM: 2,90%; SALMONELLA NOT DETECTED, E-COLI NOT DETECTED, NACL: 3,58%, TVN 58,11 Mg/100 g

    KG

    1,3225

    CANG ICD PHUOCLONG 1

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản : BỘT CÁ – ARGENTINEAN FISHMEAL, PROTEIN 62,15%, ĐỘ ẨM 5,1%,FREE SALMONELLA ,FREE E-COLI , NACL 1,85%,

    TAN

    1377,6339

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản : BỘT CÁ – PAKISTAN STEAM DRIED FISHMEAL, PROTEIN 60,50%, ĐỘ ẨM 7,10%,FREE SALMONELLA ,FREE E-COLI , NACL 3,2%,

    TAN

    1192,4301

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột gan mực – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi

    TAN

    877,9335

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột cá sấy khô (Dùng làm thức ăn chăn nuôi, không dùng làm thức ăn cho người. Hàng không thuộc danh mục CITES và không chịu thuế GTGT)

    KG

    0,05

    TAN CANG HAI PHONG

    C&F

    Bột gan mực nhão (Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi – Squid Liver Paste), hàng mới 100%

    KG

    1,0419

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    SQUID LIVER PASTE – Cao gan mực loại 225kgs/Drum (Hàng đóng trong tổng cộng 408 drums), Làm nguyên liệu chế biến thức ăn cho lợn, gia cầm, thuỷ sản. mới 100%.

    TAN

    1076,5508

    CANG DA NANG

    C&F

    Bột cá cơm khô, làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi ( Engraulidae ) hàng không nằm trong danh mục thuộc thông tư số 04/2017/TT-BNNPTNT ngày 24/02/2017 ( hàng đóng bao 50kgNW/ bao)

    KG

    1

    CANG NAM DINH VU

    CIF

    Bột cá cơm khô (Tên khoa học: Engraulidae), không thích hợp dùng làm thức ăn cho người, có hàm lượng protein 60%. Hàng không nằm trong danh mục Cites

    KG

    1,2

    DINH VU NAM HAI

    C&F

    Bột cá cơm khô (Tên khoa học: Engraulidae), không thích hợp dùng làm thức ăn cho người, có hàm lượng protein 60%. Hàng không nằm trong danh mục Cites

    KG

    1,2

    DINH VU NAM HAI

    C&F

    Bột đầu tôm dùng để làm thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%. Hàng phù hợp với thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012

    KG

    0,5706

    TAN CANG 128

    CIF

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn dùng trong nuôi trồng thủy sản – cao gan mực ( hàng mới 100%), Nhà sx:HS AQUA FEED CO., LTD, Korea (Republic)

    TAN

    1010,6449

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Bột thịt lợn(dùng làm thức ăn chăn nuôi). Hàng không nằm trong danh mục thuộc thông tư số 04/2017/TT-BNNPTNT ngày 24/02/2017

    KG

    1

    CANG XANH VIP

    CIF

    Cám Gạo Trich Ly ( nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) hàng nhập khẩu theo TT 26/TT-BNNPTNT

    KG

    0,1625

    CANG ICD PHUOCLONG 3

    CFR

    Cám gạo chiết ly – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp thông tư 26/2012 TT BNNPTNT. hàng mới 100%

    KG

    0,1585

    CANG CAT LAI (HCM)

    C&F

    Bột gluten ngô (Corn Gluten Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.

    KG

    0,6093

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu thực phẩm:Bột Xơ Cà Rốt (ID809 LP), packing 7kg/bao, số batch BR118B01A1, MFD.02/2018-EXP.08/2019, hàng mới 100%

    KG

    6,2678

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Cám bắp (Corn Gluten Feed ) dùng để làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%, 10,500 bao, 40kg/bao.

    TAN

    177,8397

    CANG CAT LAI (HCM)

    C&F

    Corn Gluten Meal ( Gluten Ngô – nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, phù hợp với TT26/2012/TT-BNNPTNT, Trang 2, mục 4).

    TAN

    633,1708

    CANG TAN VU – HP

    CFR

    Corn Gluten Meal ( Gluten ngô ) – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi

    TAN

    610,5562

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu dùng để phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi- Bột gluten ngô (CGM)-Corn Gluten Meal, Hàng mới 100%

    KG

    0,6157

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bã Ngô dùng chế biến thức ăn gia súc

    TAN

    320

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS(Distillers dried grains with solubles).Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.Hàng phù hợp thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT của bộ NN&PTNT thuộc dòng 4245

    KG

    0,2155

    PTSC DINH VU

    CFR

    Lúa mỳ phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc – WDDGS (Wheat Distillers Dried Grains With Solubles)-Nguyên liệu sản xuất TĂCN, phù hợp với TT số: 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012.

    TAN

    252,0704

    GREEN PORT (HP)

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu tương.

    TAN

    432,8739

    CANG CAI LAN (QNINH)

    CFR

    Khô dầu đậu tương (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Hàng phù hợp với thông tư 26/2012/BNNPTNT của bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn.

    KG

    0,4631

    GREEN PORT (HP)

    CFR

    Khô dầu đậu nành (dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng NK phù hợp TT 26/2012/TT- BNNPTNT 25/06/2012).

    TAN

    442,17

    CANG QT SP-SSA(SSIT)

    CFR

    Đạm đậu nành cô đặc ( Soy protein concentrate ) Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho tôm, cá. Hàng nhập khẩu theo QĐ số: 327 QĐ-TCTS-TTKN.

    KG

    0,645

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Hỗn hợp có thành phần Vitamin B12 hàm lượng 1%-Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi ( VITAMIN B12 1% FEED GRADE) – Theo KQ:144-KQ/PTPLMN, STT:1748 – Danh mục TT26/2012/TT-BNNPTNT

    KG

    79,3345

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Nguyên liệu Sản xuất thức ăn chăn nuôi: LIPIDIN,chế phẩm bổ sung Lecithin thủy phân, NK theo thông tư 26/2012/ TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012, stt:1998

    KG

    3,7

    CANG TAN VU – HP

    CIF

    Chế phẩm bổ sung nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (BIOMIN PEP 125) Hàng mới 100%

    KG

    35,04

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    STEAROLAC 90. Sản phẩm bổ sung axit béo có nguồn gốc từ dầu cọ dùng bổ sung thức ăn chăn nuôi bò sữa

    KG

    0,7928

    CANG XANH VIP

    CIF

    Chất bổ sung nguyên liệu thức ăn chăn nuôi -Formi NDF, 25kgs/bags. Hàng mới 100%.

    KG

    1,7518

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Chất tổng hợp bổ sung trong thức ăn chăn nuôi- ZINC OXIDE (FEED GRADE) (25Kg/Bag) NSX: 04/2018 HSD 2 năm từ ngày sx. Hàng mới 100%

    KG

    1,9006

    CANG XANH VIP

    CIF

    Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc thêm vào thức ăn – Aqua Vita (dùng để SX thức ăn cho tôm, cá)

    KG

    7,8671

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Vitamin Premix for Shrimp-9110 (Premix các vitamin cho tôm 9110)

    KG

    7,0032

    CANG TIEN SA(D.NANG)

    CIF

    Phụ gia L-Lysine tổng hợp dùng để bổ sung axit amin cho thức ăn chăn nuôi – L-LYSINE SULPHATE FEED GRADE 70% – Hàng mới 100%i.Hàng nhập khẩu phù hợp theo quy định 26/2012 TT-BNNPTNT

    TAN

    7108,3172

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

     

    Nguồn: VITIC

    Để lại comment của bạn

  •