• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 42.000 - 47.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên 46.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Tuyên Quang, Hà Nội, Hải Dương 46.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thái Nguyên, Nam Định từ 45.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nam 43.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quốc Oai 42.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 48.000 – 50.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Định 42.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đắk Lak 49.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Tĩnh 48.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thanh Hóa 43.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Tân Uyên (Bình Dương) 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Gia Kiệm (Đồng Nai) từ 51.000 – 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Trảng Bom (Đồng Nai), Trà Vinh 51.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Vĩnh Long 51.000 đ/kg
    •  
  • Giá nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nhập khẩu tuần 8 – 14/6/2018

    Giá nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nhập khẩu tuần 8 – 14/6/2018

    Giá nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nhập khẩu tuần 8 – 14/6/2018.

     

    Mặt hàng

    ĐVT

    Giá (USD)

    Cửa khẩu

    Mã G.H

    Bột thịt xương bò (đã qua sử lý nhiệt, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Độ ẩm 7.2%, Protein 40.02%, không có E.coli,Salmonella

    TAN

    283,1891

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu SXTACN : Bột thịt xương gia cầm , Hàng nhập khẩu phù hợp với TT26/2012/BNNPTNT,

    KG

    9,1466

    NAM HAI

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương lợn

    KG

    0,4273

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột thịt xương lợn – nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

    KG

    0,465

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu SXTACN cho lợn,gia cầm : bột thịt xương lợn, không có melamine (Hàng phù hợp với TT26/2012/BNNPTNT, dòng 9, trang 3)

    KG

    0,2704

    CANG DINH VU – HP

    CFR

    Bột thịt xương gia cầm – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi

    KG

    0,948

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương lợn

    KG

    0,4016

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: BỘT CÁ – FISH MEAL, PROTEIN: 65,16%; ĐỘ ẨM: 5,96%; SALMONELLA NOT DETECTED, E-COLI NOT DETECTED, NACL: 3,10%, TVN 76.77 Mg/100 g

    KG

    1,1916

    CANG ICD PHUOCLONG 1

    CFR

    Bột Cá dùng cho thức ăn chăn nuôi ( Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo công văn số 17709/BTC-TCT ngày 04/12/2014 )

    KG

    1,32

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Bột cá ( Fish meal ) Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho tôm, cá.

    KG

    1,7015

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột cá (Protêin: 65% Min.) – Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: Sea Pride LLC. Hàng NK theo Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017)

    KG

    1,6014

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: BỘT CÁ- STEAM DRIED FISHMEAL, PROTEIN 65,50%; ĐỘ ẨM 8,30; SALMONELLA NOT DETECTED, E-COLI NOT DETECTED, NACL 4,00%, TVN 119MG/100GR

    TAN

    1498,4838

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột cá hồi, dùng làm thức ăn chăn nuôi, 25kg/bao, 4984 bao. Hàng mới 100%

    TAN

    1070,4188

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột cá (Protêin: 65% Min.) – Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: Dimolfin S.A. Hàng NK theo Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017)

    TAN

    1691,5213

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: DỊCH GAN MỰC – SQUID LIVER PASTE (FEED GRADE)

    TAN

    1070,5072

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Bột cá cơm khô (Tên khoa học: Engraulidae), không thích hợp dùng làm thức ăn cho người, có hàm lượng protein 60%. Hàng không nằm trong danh mục Cites

    KG

    1,2

    DINH VU NAM HAI

    C&F

    Bột Gan Mực ( Squid liver powder) là nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, thủy sản, contract: WJ18-021-SLB2.

    TAN

    833,042

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi : Bột gan mực ( Squid Liver Powder ) ( 25 kg/bao)- NK theo Quyết định số 174/QĐ-TCTS-TTKN ngày 17/4/2015

    TAN

    846,8579

    CANG CAT LAI (HCM)

    C&F

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: BỘT GAN MỰC – SQUID LIVER POWDER, PROTEIN: 43,59%; ĐỘ ẨM: 8,07%, SALMONELLA AND E-COLI NEGATIVE

    TAN

    851,5512

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Cám gạo chiết ly – Nguyên liệu sx thức ăn gia súc hàng nhập phù hợpTT26/2012/BNN& PTNT

    TAN

    152,3804

    CANG TAN VU – HP

    C&F

    Nguyên liệu dùng để phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi- Bột gluten ngô (CGM)-Corn Gluten Meal, Hàng mới 100%

    KG

    0,6426

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột gluten ngô (Corn Gluten meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.

    KG

    0,6094

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bã ngô , nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi – CORN GLUTEN FEED ( 40 kg/bao ) . Hàng mới 100%

    KG

    0,1535

    CANG CAT LAI (HCM)

    C&F

    Gluten ngô ( Corn gluten meal) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho chăn nuôi, Thủy sản; contact: XLCGM2018004 (L1).

    TAN

    627,3812

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Corn Gluten Meal (Gluten Ngô) Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo điều 3 luật số 71/2014/QH13 ngày 01/01/2015.

    KG

    0,6487

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Corn Gluten Meal ( Gluten ngô ) – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi

    TAN

    610,5501

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Bột bã ngô DDGS (Distillers Dried Grains WithSolubles) – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp với TT 26/2012 TT BNNPTNT theo dòng 4245.

    KG

    26,407

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguyên liệu SX TĂCN: bột bã ngô-DDGS (phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc). Hàng phù hợp TT26/2012/BNNPTNT, hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo TT26/2015/TT-BTC và CV17709/BTC-TCT.

    KG

    0,2388

    CANG TAN VU – HP

    CIF

    WHEAT DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES ( WHEAT DDGS ) – Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc, nguyên liệu SXTA chăn nuôi. Hàng phù hợp với TT26/2012/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100%

    TAN

    252,5627

    CANG XANH VIP

    CFR

    Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc – DDGS(bột bã ngô-Distillers Dried Grains with Solubles)-NL SX TĂ GS,Mục 4245-TT26/2012/TT-BNNPTNT)

    KG

    2,029

    DINH VU NAM HAI

    C&F

    Khô Dầu Đậu Nành (Argentine Soyabean Meal) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu thuộc danh mục TT số 26/2012/TT-BNN&PTNT ngày 26/05/2012.

    TAN

    507,5

    CANG SITV (VUNG TAU)

    C&F

    Khô Dầu Đậu Nành (Nguyên liệu SX TĂ chăn nuôi). Hàng nhập khẩu theo thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012.

    TAN

    460,9032

    CANG INTERFLOUR (VT)

    CFR

    Khô dầu đậu nành (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)

    TAN

    438,0115

    CANG SITV (VUNG TAU)

    CIF

    Chất phụ gia thức ăn gia súc,gia cầm Bổ sung khô dầu đậu tương lên men trong thức ăn chăn nuôi HISOY 25KG/BAO NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHÙ HỢP QĐ 904/QĐ-CN-TĂCN ,HÀNG MỚI 100%.

    KG

    177,8512

    CANG XANH VIP

    CIF

    Khô dầu đậu tương (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Hàng phù hợp với thông tư 26/2012/BNNPTNT của bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn.

    KG

    0,4631

    GREEN PORT (HP)

    CFR

    Khô dầu đậu tương – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi

    TAN

    478,3805

    CANG CAI LAN (QNINH)

    C&F

    Khô dầu đậu tương: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%.

    TAN

    462,4723

    CANG CAI LAN (QNINH)

    CFR

    KHÔ DẦU ĐẬU TƯƠNG (SOYABEAN MEAL) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi

    TAN

    462,0517

    CANG BUORBON

    CFR

    Bột bánh mỳ (Bakery meal), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.

    KG

    0,2447

    CANG TAN VU – HP

    CFR

    Bổ sung vi khuẩn có lợi Bacillus subtilis trong TACN gia súc, gia cầm: CALSPORIN (20kg/ctn, lô: 704002V, HD: 04/2022, lô: 705001V, HD: 05/2022) NSX: Asahi Calpis Wellness Co., Ltd – Japan

    KG

    48,0137

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Jaco Vitamix 303 ( Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi lợn giai đoạn sinh trưởng)

    KG

    8,1031

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: PREMULAC 20, chế phẩm bổ sung dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi có thành phần chính là đạm, chất béo, đường, nk theo CV số: 972/CN-TACN ngày10/09/12của CCN.

    KG

    1,08

    CANG XANH VIP

    CIF

    Clostat SP Dry – Chất bổ sung vi khuẩn có lợi trong TĂCN.

    KG

    7,5066

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi : Premix TW-IN ( Premix Khoáng) ( 25kg/bao) ( mã CAS : 7558-80-7/7487-88-9)- NK theo Quyết định số 875/QĐ-TCTS-TTKN ngày 31/12/2015

    KG

    2,5616

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Chất tổng hợp bổ sung trong thức ăn chăn nuôi- ZINC OXIDE (FEED GRADE) (25Kg/Bag) NSX: 05/2018 HSD 2 năm từ ngày sx. Hàng mới 100%, hàng thuộc stt 3640, thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT

    KG

    1,9009

    DINH VU NAM HAI

    CIF

    DABOMB-P – Bột đậu nành lên men dùng bổ sung đạm trong thức ăn gia súc – Nguyên liệu SXTĂCN – Hàng phù hợp TT26/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012 ( Số TT 2819/TT26/2012/TT-BNNPTNT)

    TAN

    765,468

    CANG TAN VU – HP

    CIF

    ROVIMIX HY-D 1.25%( Dẫn chất vitamin D3 hàm lượng 1.25%, chất độn và phụ gia – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), KQ PTPL:360/PTPLMN, STT: 4133 Danh mục TT26/2012/TT-BNNPTNT

    KG

    309,391

    HO CHI MINH

    CIP

    Dinh dưỡng bổ sung sắc tố trong thức ăn chăn nuôi, dạng bột, đóng bao – Canthaxanthin 10% – Hàng mới 100%. Số đăng ký nhập khâu 277-7/16-CN

    KG

    47

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Sangrovit extra, nguyen lieu san xuat tacn, moi 100%. so giay phep 71-6/15-CN, nha SX Phytobiotics Futterzusatzstoffe GmbH Germany.

    KG

    23

    CANG CAT LAI (HCM)

    CIF

    Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc thêm vào thức ăn – Aqua Vita (dùng để SX thức ăn cho tôm, cá)

    KG

    7,8931

    CANG CAT LAI (HCM)

    CFR

    Nguồn: VITIC

    Thủy Chung

    Nguồn: Vinanet

    Để lại comment của bạn

  •