Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 14/6/2022 - Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 56.000 - 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên, Thái Bình 69.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Giang, Hà Nội 68.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Lào Cai, Thái Nguyên từ 66.000 -  67.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 60.000 - 67.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi  Lâm Đồng 63.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Thuận 60.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đắk Lắk 61.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 65.000 - 70.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh 66.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Vũng Tàu, An Giang 71.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hậu Giang, Sóc Trăng 68.000 đồng/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 14/6/2022

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 14/6/2022, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 14/06/2022
    Sản phẩmĐơn vị tínhGiá ngày 14/06/2022 Giá bình quân trong tháng  So giá BQ tháng trước  So giá BQ năm trước 
    (đồng) (đồng)  (đồng)  (%)  (đồng)  (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc)đ/kg 56.000-57.000        56,60017003.1-12100-17.6
    Heo thịt hơi (Miền Trung)đ/kg 54.000-55.000        55,5008001.5-13600-19.7
    Heo thịt hơi (Miền Đông)đ/kg 55.000-55.500        55,9505501.0-10,450-15.7
    Heo thịt hơi (Miền Tây)đ/kg 54.000-57.000        56,1008001.4-11,300-16.8
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc)đ/con 1 ngày tuổi 10.000-14.000        11,0001000.96,600150.0
    Gà con giống lông màu (Miền Trung)đ/con 1 ngày tuổi 9.000-13.000        10,600-100-0.95,550109.9
    Gà con giống lông màu (Miền Đông)đ/con 1 ngày tuổi 8.000-8.500          8,150-550-6.33,30068.0
    Gà con giống lông màu (Miền Tây)đ/con 1 ngày tuổi 8.500-9.000          9,350-300-3.13,90071.6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Bắc)đ/kg            55,000       57,000660013.123,20068.6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Trung)đ/kg            55,000       57,000620012.223,20068.6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông)đ/kg            55,000       56,60046008.822,80067.5
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây)đ/kg            56,000       57,60046008.722,80065.5
    Gà thịt (Miền Bắc)đ/kg            36,000       35,40014004.19,80038.3
    Gà thịt (Miền Trung)đ/kg            35,000       32,40028009.58,40035.0
    Gà thịt (Miền Đông)đ/kg            34,000       32,000320011.16,80027.0
    Gà thịt (Miền Tây)đ/kg            34,000       32,000320011.17,00028.0
    Trứng gà (Miền Bắc)đ/quả 2.300-2.500          2,430100.41,01071.1
    Trứng gà (Miền Trung)đ/quả 2.300-2.500          2,440-80-3.294062.7
    Trứng gà (Miền Đông)đ/quả 2.500-2.600          2,4502008.91,00569.6
    Trứng gà (Miền Tây)đ/quả 2.300-2.400          2,2901607.594069.6
    Vịt giống Super-M (Miền Đông)đ/con 1 ngày tuổi 16.000-17.000        14,200360034.04,30043.4
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông)đ/con 1 ngày tuổi 18.000-19.000        15,500380032.53,50029.2
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông)đ/trống 1 ngày tuổi            40,000       35,800      2,8008.52,8008.5
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông)đ/mái 1 ngày tuổi            35,000       32,000      2,0006.72,0006.7
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông)đ/trống 1 ngày tuổi            55,000       53,800         8001.58001.5
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông)đ/mái 1 ngày tuổi            50,000       50,000           –  0.000.0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông)đ/kg 48.000-49.000        46,900640015.813,80041.7
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông)đ/kg 49.000-50.000        48,100640015.312,40034.7
    Trứng vịt (Miền Bắc)đ/quả 2.600-2.800          2,680702.785046.4
    Trứng vịt (Miền Trung)đ/quả 2.500-2.900          2,680-30-1.176039.6
    Trứng vịt (Miền Đông)đ/quả 2.500-2.600          2,5101205.058030.1
    Trứng vịt (Miền Tây)đ/quả 2.300-2.400          2,3301406.451028.0
    Nguồn: Channuoivietnam.com       

     

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

  • Lê Thị Tố Mai
  • bạn ở đâu?

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.