• Giá Heo thịt hơi Miền Bắc từ 74.000 - 76.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Hà Nam 76.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Hà Nội, Hưng Yên 75.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Bắc Giang 74.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Miền Trung từ 73.000 – 76.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Bình Định 74.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Nghệ An 76.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Thừa Thiên - Huế 73.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi miền Nam từ 73.000 - 77.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi An Giang 73.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Đồng Nai 75.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi Trà Vinh 77.000 đ/kg
    • Giá Heo thịt hơi TP Hồ Chí Minh 75.000 đ/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 23/03/2021

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 23/03/2021, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 23/03/2021
    Sản phẩmĐơn vị tínhGiá ngày Giá bình quân  So sánh giá BQ 
    23/03/2021 trong tháng   tháng trước 
    (đồng) (đồng)  (đồng)  (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc)đ/kg 74,000-76,000           76.200-5600-6,8
    Heo thịt hơi (Miền Trung)đ/kg 74,000-75,000           75.000-6400-7,9
    Heo thịt hơi (Miền Đông)đ/kg 71,000-73,000           75.400-5.100-6,3
    Heo thịt hơi (Miền Tây)đ/kg 72,000-74,000           75.000-5.300-6,6
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc)đ/con 1 ngày tuổi 4,500-6,500             6.400-100-1,5
    Gà con giống lông màu (Miền Trung)đ/con 1 ngày tuổi 4,500-6,000             6.9501.90037,6
    Gà con giống lông màu (Miền Đông)đ/con 1 ngày tuổi 6,500-7000             6.5501.10020,2
    Gà con giống lông màu (Miền Tây)đ/con 1 ngày tuổi 7,000-7,500             6.95090014,9
    Gà thịt lông màu dài ngày (Miền Bắc)đ/kg 55,000-65,000           65.9001.7502,7
    Gà thịt lông màu dài ngày (Miền Trung)đ/kg 45,000-55,000           50.600-800-1,6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông)đ/kg            31.000          33.800-3.600-9,6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây)đ/kg            33.000          35.000-3.800-9,8
    Gà con giống thịt (Miền Bắc)đ/con 1 ngày tuổi              7.000            7.4001001,4
    Gà con giống thịt (Miền Trung)đ/con 1 ngày tuổi            10.000          10.000-1.000-9,1
    Gà con giống thịt (Miền Đông)đ/con 1 ngày tuổi            10.000          10.000-1.000-9,1
    Gà con giống thịt (Miền Tây)đ/con 1 ngày tuổi            10.000          10.000-1.000-9,1
    Gà thịt (Miền Bắc)đ/kg            19.000          23.400-14.600-38,4
    Gà thịt (Miền Trung)đ/kg            19.000          23.000-6.000-20,7
    Gà thịt (Miền Đông)đ/kg            18.000          22.300-6.100-21,5
    Gà thịt (Miền Tây)đ/kg            19.000          22.700-5.700-20,1
    Gà con giống trứng (Miền Bắc)đ/con 1 ngày tuổi              9.000          11.4003002,7
    Gà con giống trứng (Miền Trung)đ/con 1 ngày tuổi              9.000          11.4003.40042,5
    Gà con giống trứng (Miền Đông)đ/con 1 ngày tuổi              9.000          11.4003.40042,5
    Gà con giống trứng (Miền Tây)đ/con 1 ngày tuổi              9.000          11.4003.40042,5
    Trứng gà (Miền Bắc)đ/quả 1,200-1,500             1.480-50-3,3
    Trứng gà (Miền Trung)đ/quả 1,300-1,500             1.500-130-8,0
    Trứng gà (Miền Đông)đ/quả 1,250-1,350             1.305-25-1,9
    Trứng gà (Miền Tây)đ/quả 1,150-1,250             1.245-25-2,0
    Vịt giống Super-M (Miền Đông)đ/con 1 ngày tuổi 11,000-11,500             8.2501.30018,7
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông)đ/con 1 ngày tuổi 13,000-14,000             9.8501.80022,4
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông)đ/trống 1 ngày tuổi            33.000          33.00000,0
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông)đ/mái 1 ngày tuổi            30.000          30.00000,0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông)đ/trống 1 ngày tuổi            53.000          53.00000,0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông)đ/mái 1 ngày tuổi            50.000          50.00000,0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông)đ/kg 37,000-38,000           31.900-1.600-4,8
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông)đ/kg 39,000-40,000           34.300-800-2,3
    Trứng vịt (Miền Bắc)đ/quả 1,700-2,100             1.940-150-7,2
    Trứng vịt (Miền Trung)đ/quả 1,600-2,100             1.920-140-6,8
    Trứng vịt (Miền Đông)đ/quả 1,800-1,900             1.970-120-5,7
    Trứng vịt (Miền Tây)đ/quả 1,700-1,800             1.870-120-6,0

     

    Nguồn: Chăn nuôi Việt Nam

    1 Comment

    1. Lê Văn Đạt

      Cập nhật thêm bảng giá Heo Rừng, Heo Rừng lai luôn dc k Admin?

    Để lại comment của bạn

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.