• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 42.000 - 47.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên 46.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Tuyên Quang, Hà Nội, Hải Dương 46.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thái Nguyên, Nam Định từ 45.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nam 43.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quốc Oai 42.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 48.000 – 50.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Định 42.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đắk Lak 49.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Tĩnh 48.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thanh Hóa 43.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Tân Uyên (Bình Dương) 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Gia Kiệm (Đồng Nai) từ 51.000 – 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Trảng Bom (Đồng Nai), Trà Vinh 51.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Vĩnh Long 51.000 đ/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) các tỉnh phía Nam ngày 12/09/2018

    Giá sản phẩm chăn nuôi phía Nam (tại trại) cập nhật ngày 12/09/2018, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    STT Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày 12/09/2018
    1 Heo thịt hơi (ĐNB) đ/kg 51.000-52.000
    2 Heo thịt hơi >130kg (ĐNB) đ/kg  
    3 Heo thịt hơi (ĐBSCL) đ/kg 50.000-51.000
    5 Gà lông màu đ/con 1 ngày tuổi 8.000
    6 Gà thịt lông màu (ĐNB) đ/kg 31.000 – 32.000
    7 Gà thịt lông màu (ĐBSCL) đ/kg 32.000 – 33.000
    8 Gà chuyên thịt đ/con 1 ngày tuổi 9.500
    9 Gà thịt (ĐNB) đ/kg 20..000 – 21.000
    10 Gà thịt (ĐBSCL) đ/kg 21.000 – 22.000
    11 Gà chuyên trứng đ/con 1 ngày tuổi 14.500
    12 Vịt Super-M đ/con 1 ngày tuổi 18.000
    13 Vịt thịt Super-M đ/kg 44.000-41.000
    14 Vịt Bố mẹ Super-M đ/con trống 1 ngày tuổi 32.000
    15 Vịt Bố mẹ Super-M đ/con mái 1 ngày tuổi 27.000
    16 Vịt Grimaud đ/con 1 ngày tuổi 20.000
    17 Vịt thịt Grimaud đ/kg 43.000-44.000
    18 Vịt Bố mẹ Grimaud đ/con trống 1 ngày tuổi 55.000
    19 Vịt Bố mẹ Grimaud đ/con mái 1 ngày tuổi 45.000
    20 Trứng gà đ/quả 1.450-1.650

     

    Nguồn: Chăn nuôi Việt Nam

    Để lại comment của bạn

  •