• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 47.000 - 54.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên từ 53.000 - 53.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hải Dương 51.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Giang 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thái Nguyên, Tuyên Quang từ 52.000 - 52.500đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Phú Thọ, Vĩnh Phúc 51.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Trung Bộ từ 48.000 – 52.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Trung và Nam Trung Bộ từ 47.000 – 49.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam 47.000 - 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bà Rịa Vũng Tàu, Cần Thơ, Sóc Trăng, Long An 49.000 – 50.000 đồng/kg
    •  
  • Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho bò sữa ở vùng nhiệt đới

    Nhu cầu các chất dinh dưỡng để sản xuất 1 lít sữa có hàm lượng mỡ sữa khác nhau cho bò sữa ở vùng nhiệt đới

     

    (Tiêu chuẩn L.C Kearl – Đại học Utah, Hoa Kỳ).

     

    Trích từ ‘Viện Chăn nuôi -Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt nam – Nhà XB Nông nghiệp – Hà nội – 2001’

     

    Hàmlượng mỡ sữa (%) Nhu cầu năng lượng trao đổi (ME) (Mcal/kg sữa) Nhucầu TDN (kg/kg sữa) Protein thô
    (g/kg sữa)
    Protein tiêu hóa g/kg sữa Can-xi
    (g/kg sữa)
    Phốt-pho
     (g/kg sữa)
    2,5 0,93 0,26 57 40 2,4 1,7
    3,0 1,00 0,28 64 45 2,5 1,8
    3,5 1,07 0,30 71 50 2,6 1,9
    4,0 1,14 0,31 79 55 2,7 2,0
    4,5 1,21 0,33 86 60 2,8 2,1
    5,0 1,28 0,35 93 65 2,9 2,2
    5,5 1,35 0,37 100 70 3,0 2,3
    6,0 1,42 0,39 107 75 3,1 2,4

     

    Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho duy trì cơ thể ở 3 tháng đầu chu kỳ sữa của bò sữa nuôi ở nhiệt đới
    (Tiêu chuẩn L.C Kearl – Đại học Utah, Hoa Kỳ)

     

    Trích từ ‘ Viện Chăn nuôi – thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt nam – Nhà XB Nông nghiệp – Hà nội – 2001’

     

    Khối lượng bò (P) Yêu cầu tăng P

    Nhu cầu

    chất khô

    thức ăn

    Mật độ NL  khẩu phần NL trao đổi (ME) Protein thô Can-xi  Phốt-pho   Vit. A 
    (kg/con) (kg/ngày) Kg/con Kg/100kg P (Mcal/kg CK) (Mcal/con) (g/con) (g/con) (g/con)

    (1000

    IU/con)

    250 0 6,4 2,5 2,15 14,0 650 22 22 16
    300 0 7,3 2,4 2,10 15,2 686 23 23 17
    350 0 8,1 2,3 2,05 16,4 721 24 24 19
    400 0 8,9 2,2 2,00 17,5 757 25 25 21
    450 0 9,6 2,1 1,95 18,6 793 26 26 23
    500 0 10,3 2,1 1,90 19,7 821 27 27 24

     

    Tiêu chuẩn ăn hàng ngày của một bò đang cho sữa có 38g mỡ và 34 g Protein/ Kg sữa và trọng lượng bò 500 Kg

     

    (qm=0,55 Tiêu chuẩn NRC-1989)

     

    Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt nam – Nhà XB Nông nghiệp – Hà nội – 2001

     

    Nguồn: Vietlinh

    Để lại comment của bạn

  •