• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 47.000 - 54.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên từ 53.000 - 53.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hải Dương 51.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Giang 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thái Nguyên, Tuyên Quang từ 52.000 - 52.500đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Phú Thọ, Vĩnh Phúc 51.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Trung Bộ từ 48.000 – 52.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Trung và Nam Trung Bộ từ 47.000 – 49.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam 47.000 - 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bà Rịa Vũng Tàu, Cần Thơ, Sóc Trăng, Long An 49.000 – 50.000 đồng/kg
    •  
  • Thống kê chăn nuôi Việt Nam 01/04/2018 về số lượng đầu con và sản phẩm gia súc, gia cầm

    Thống kê chăn nuôi Việt Nam 01/04/2018 về số lượng đầu con và sản phẩm gia súc, gia cầm (Nguồn: TCTK, tháng 6/2018).

     

    Thống kê tổng số lợn trên cả nước đến 01/04/2018

    Khu vực/Tỉnh thành Tổng số (Con)
    Cả nước 27333880
    ĐB Sông Hồng 6954497,6
    Hà Nội 1588217
    Vĩnh Phúc 603732
    Bắc Ninh 390408
    Quảng Ninh 394632
    Hải Dương 510672
    Hải Phòng 405612
    Hưng Yên 559988
    Hà Nam 464156
    Nam Định 733290
    Thái Bình 968194
    Ninh Bình 335597
    Miền núi và Trung du 6964498
    Hà Giang 537643
    Cao Bằng 350778
    Bắc Cạn 192142
    Tuyên Quang 548275
    Lào Cai 501243
    Yên Bái 448093
    Thái Nguyên 593120
    Lạng Sơn 296582
    Bắc Giang 1140158
    Phú Thọ 740118
    Điện Biên 391219
    Lai Châu 200731
    Sơn La 585169
    Hòa Bình 439227
    Bắc Trung Bộ & DHMT 4861527
    Thanh Hóa 717358
    Nghệ An 889968
    Hà Tĩnh 416916
    Quảng Bình 315376
    Quảng Trị 226180
    Thừa Thiên – Huế 154917
    T/P Đà Nẵng 73683
    Quảng Nam 441823
    Quảng Ngãi 384715
    Bình Định 643102
    Phú Yên 99245
    Khánh Hòa 159215
    Ninh Thuận 92909
    Bình Thuận 246120
    Tây Nguyên 1847248
    Kon Tum 135005
    Gia Lai 426354
    Đắk Lắk 732560
    Đắc Nông 153745
    Lâm Đồng 399584
    Đông Nam Bộ 3410654
    Bình Phước 377294
    Tây Ninh 174945
    Bình Dương 583928
    Đồng Nai 1623645
    Bà Rịa – Vũng Tàu 378082
    TP Hồ Chí Minh 272760
    ĐB sông Cửu Long 3295456
    Long An 169480
    Tiền Giang 447438
    Bến Tre 556362
    Trà Vinh 261405
    Vĩnh Long 303064
    Đồng Tháp 244766
    An Giang 100371
    Kiên Giang 343050
    Cần Thơ 125311
    Hậu Giang 150950
    Sóc Trăng 244524
    Bạc Liêu 226029
    Cà Mau 122706

     

    Xem chi tiết thống kê lợn và các loại gia cầm trong file đính kèm dưới đây:

    Thong ke chan nuoi 1.4.2018

    Để lại comment của bạn

  •