• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 37.000 - 41.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hải Dương 38.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nội 41.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên 40.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thái Bình 39.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Lào Cai 37.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 31.000 – 35.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Nghệ An 38.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Thuận 40.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 28.000 - 35.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai 30.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Long An 33.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bến Tre 29.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Sóc Trăng 32.000 đ/kg
    •  
  • Tổng hợp tình hình nhập khẩu một số sản phẩm chăn nuôi tháng 5 và 5 tháng 2019

    Tổng hợp tình hình nhập khẩu một số sản phẩm chăn nuôi tháng 5 và 5 tháng 2019.

     

    ĐVT: con (heo giống, gia cầm giống, trâu bò sống), tấn (thịt, nguyên liệu TACN), USD (trị giá)

     

    TT Chủng loại T5/2019 So T4/2019 (%) 5T 2019
    Lượng  Trị giá  Lượng Trị giá Lượng Trị giá
    1 Heo giống              –                      –   N/A N/A               350            525.781
    2 Gia cầm giống      286.826        1.235.986 -17,8 -51,3      1.313.380         6.639.274
    3 Thịt heo         2.327        4.654.046 35,4 61,7            7.064       12.495.673
    4 Thịt gà        12.450       11.045.063 -29,9 -28,8           63.438       55.356.784
    5 Trâu bò sống        50.526       57.550.300 33,1 43,4         173.094     200.833.097
    6 Thịt t.bò không xương            112        1.315.649 -17,0 -29,1               562         7.644.729
    7 Thịt trâu bò có xương         4.809       16.524.932 33,4 12,0           21.116       77.329.801
    8 Thịt dê cừu              25           231.462 -23,2 -30,0               201         1.893.385

     

     

    Nguồn: TCHQ, tháng 6/2019

    Để lại comment của bạn

  • http://nguoinuoitom.vn