• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 42.000 - 47.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên 46.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Tuyên Quang, Hà Nội, Hải Dương 46.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thái Nguyên, Nam Định từ 45.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nam 43.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quốc Oai 42.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 48.000 – 50.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Định 42.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đắk Lak 49.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Tĩnh 48.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thanh Hóa 43.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Tân Uyên (Bình Dương) 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Gia Kiệm (Đồng Nai) từ 51.000 – 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Trảng Bom (Đồng Nai), Trà Vinh 51.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Vĩnh Long 51.000 đ/kg
    •  
  • USDA: Dự báo cung cầu khô đậu tương thế giới niên vụ 2018/19

    Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 6/2018 dự báo sản lượng khô đậu tương thế giới niên vụ 2018/19 sẽ đạt 246,54 triệu tấn.

    USDA: Dự báo cung cầu khô đậu tương thế giới niên vụ 2018/19

    Dự báo cung cầu khô đậu tương thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) niên vụ 2018/19 trong tháng 6/2018.

    Đvt: triệu tấn

    Thị trường

    Dự trữ đầu vụ

    Cung

    Tiêu thụ

    Dự trữ cuối vụ

    Sản lượng

    Nhập khẩu

    Nội địa

    Xuất khẩu

    Thế giới

    11,89

    246,54

    62,53

    243,42

    65,82

    11,72

    Mỹ

    0,27

    43,05

    0,32

    32,11

    11,25

    0,27

    Các TT còn lại

    11,61

    203,5

    62,22

    211,31

    54,57

    11,45

    TT XK chủ yếu

    6,99

    74,49

    0,04

    27,25

    47,4

    6,87

    Argentina

    2,79

    33,66

    0

    3,2

    30,5

    2,75

    Brazil

    4,05

    33,55

    0,03

    18,15

    15,5

    3,98

    Ấn Độ

    0,15

    7,28

    0,01

    5,9

    1,4

    0,14

    TT NK chủ yếu

    1,55

    16,81

    36,98

    53,35

    0,5

    1,49

    EU-27

    0,37

    11,77

    18,5

    29,94

    0,3

    0,39

    Đông Nam Á

    1,12

    3,3

    16,83

    20,02

    0,2

    1,03

    Nguồn: VITIC/USDA

     

    Vũ Lanh

    Nguồn: Vinanet

    Để lại comment của bạn

  •