• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 49.000 - 55.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên 55.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hải Dương, Thái Bình 54.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung, Tây Nguyên 43.000 - 53.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Trị, Hà Tĩnh 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thanh Hóa 53.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Định 47.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Kiên Giang, hạu Giang 48.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Vĩnh Long, Long An 47.000 đ/kg
    •  
  • USDA: Dự báo cung cầu lúa mì thế giới niên vụ 2017/18

    Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 4/2018 dự báo sản lượng lúa mì thế giới niên vụ 2017/18 sẽ đạt 759,75 triệu tấn.USDA: Dự báo cung cầu lúa mì thế giới niên vụ 2017/18

     

    Dự báo cung cầu lúa mì thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) niên vụ 2017/18 trong tháng 4/2018.

    Đvt: triệu tấn

    2017/18 Dự trữ đầu vụ Cung Tiêu thụ Dự trữ cuối vụ
    SL NK Ngành TACN Nội địa XK
    Thế giới 254,6 759,75 181,81 145,71 743,13 182,01 271,22
    Mỹ 32,13 47,37 4,22 1,91 29,58 25,17 28,96
    Các TT khác 222,46 712,38 177,6 143,81 713,54 156,84 242,26
    TT XK chính 22,22 221,1 6,16 65,5 151,6 75,3 22,58
    Argentina 0,25 18 0,01 0,1 5,2 12,8 0,26
    Australia 4,37 21,5 0,15 3,4 6,8 16 3,22
    Canada 6,84 30 0,5 3,5 8,7 22,5 6,14
    EU-27 10,77 151,6 5,5 58,5 130,9 24 12,97
    TT NK chủ yếu 154,2 203,36 95,48 32,8 279,03 6,83 167,18
    Brazil 2,26 4,26 7,3 0,5 12 0,3 1,52
    Trung Quốc 111,05 129,77 4 13,5 117 1 126,82
    Trung Đông 14,93 19,33 18,2 5,36 39,67 1,01 11,78
    Bắc Phi 13,92 18,99 27,35 2,25 45,08 0,79 14,41
    Pakistan 4,35 26,6 0,03 1 25 1,2 4,78
    Đông Nam Á 5,61 0 27,4 9,14 26,09 1,07 5,85
    Các TT khác
    Ấn Độ 9,8 98,51 1,5 5 97,31 0,5 12
    SNG -12 21,11 142,77 7,94 32,65 84,13 64,83 22,85
    Nga 10,83 84,99 0,4 21,5 45 38,5 12,72
    Kazakhstan 3,36 14,8 0,06 2,1 6,9 8 3,33
    Ukraine 1,77 26,98 0,03 3,5 9,9 17,2 1,68
    Nguồn: VITIC/USDA

     

    Vũ Lanh
    Vinanet

    Để lại comment của bạn

  •