• Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 47.000 - 54.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên từ 53.000 - 53.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hải Dương 51.500 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Giang 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thái Nguyên, Tuyên Quang từ 52.000 - 52.500đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Phú Thọ, Vĩnh Phúc 51.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Trung Bộ từ 48.000 – 52.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Trung và Nam Trung Bộ từ 47.000 – 49.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam 47.000 - 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bà Rịa Vũng Tàu, Cần Thơ, Sóc Trăng, Long An 49.000 – 50.000 đồng/kg
    •  
  • USDA: Dự báo cung cầu ngô, đậu tương và lúa mì thế giới niên vụ 2017/18

    Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 3/2018 dự báo sản lượng ngô thế giới niên vụ 2017/18 sẽ đạt 1.041,74 triệu tấn.

     

    Dự báo cung cầu ngô thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) niên vụ 2017/18 trong tháng 3/2018.
    Đvt: triệu tấn

    2017/18 Dự trữ đầu vụ Cung Tiêu thụ Dự trữ cuối vụ
    Sản lượng Nhập khẩu Ngành TACN Nội địa Xuất khẩu
    Thế giới 231,86 1041,74 147,65 653,85 1074,43 155,93 199,17
    Mỹ 58,25 370,96 1,27 140,98 319,93 56,52 54,04
    CácTTcònlại 173,6 670,78 146,38 512,87 754,5 99,42 145,13
    TTXKchủyếu 22,78 143,5 0,51 66,8 86,2 61,7 18,88
    Argentina 5,76 36 0,01 7,5 11,5 25 5,27
    Brazil 14,02 94,5 0,4 53 62,5 35 11,42
    Nam Phi 3 13 0,1 6,3 12,2 1,7 2,2
    TT NK chủ yếu 21,86 123,29 86,6 154,35 207,3 4,13 20,31
    Ai Cập 1,89 6 10 13,4 15,9 0,01 1,98
    EU-27 7,54 61,14 16,2 57 75,8 2 7,08
    Nhật Bản 1,32 0 15 11,5 15,1 0 1,22
    Mexico 5,42 26,5 16,5 24,3 42,3 1,3 4,82
    ĐôngNamÁ 3,17 29,49 14,7 36,2 43,8 0,82 2,73
    Hàn Quốc 1,83 0,08 9,7 7,5 9,8 0 1,81
    TT khác
    Canada 2,04 14,1 1,2 8,6 14,2 1,3 1,84
    TrungQuốc 100,71 215,89 4 167 241 0,05 79,55
    SNG -12 2,97 42,03 0,45 15,28 17,96 25,26 2,23
    Ukraine 1,55 24,12 0,03 3,5 4,8 20 0,89
    Nguồn: VITIC/USDA

     

    Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 3/2018 dự báo sản lượng đậu tương thế giới niên vụ 2017/18 sẽ đạt 340,86 triệu tấn.

     

    Dự báo cung cầu đậu tương thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) niên vụ 2017/18 trong tháng 3/2018.
    Đvt: triệu tấn

    2017/18 Dự trữ đầu vụ Cung Tiêu thụ Dự trữ cuối vụ
    SL NK Nghiền ép Nội địa XK
    Thế giới 96,65 340,86 151,27 300,86 343,78 150,6 94,4
    Mỹ 8,21 119,52 0,68 53,34 57,11 56,2 15,1
    CácTTkhác 88,44 221,34 150,59 247,52 286,67 94,4 79,3
    TTXKchính 62,36 171,4 2,61 89,78 97,99 85,2 53,18
    Argentina 36,22 47 2,4 43 47,62 6,8 31,2
    Brazil 25,47 113 0,2 43 46,5 70,5 21,67
    Paraguay 0,66 9,2 0,01 3,7 3,78 5,8 0,29
    TTNKchính 22,82 18,2 127,3 120,75 144,73 0,5 23,09
    TrungQuốc 20,39 14,2 97 95 110,8 0,15 20,64
    EU-27 1,14 2,5 14 14,5 16,15 0,3 1,19
    Nhật Bản 0,21 0,26 3,25 2,35 3,51 0 0,21
    Mexico 0,15 0,48 4,25 4,72 4,76 0 0,12
    Nguồn: VITIC/USDA

     

    Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 3/2018 dự báo sản lượng lúa mì thế giới niên vụ 2017/18 sẽ đạt 758,79 triệu tấn.

     

    Dự báo cung cầu lúa mì thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) niên vụ 2017/18 trong tháng 3/2018.
    Đvt: triệu tấn

    2017/18 Dự trữ đầu vụ Cung Tiêu thụ Dự trữ cuối vụ
    SL NK Ngành TACN Nội địa XK
    Thế giới 252,6 758,79 181,75 144,57 742,5 182,03 268,89
    Mỹ 32,13 47,37 4,22 2,72 30,4 25,17 28,15
    Các TT khác 220,47 711,42 177,53 141,85 712,1 156,86 240,74
    TT XK chính 22,22 221,1 6,16 64 149,75 76 23,73
    Argentina 0,25 18 0,01 0,1 5,5 12,5 0,26
    Australia 4,37 21,5 0,15 3,4 6,8 16 3,22
    Canada 6,84 30 0,5 3,5 8,7 22,5 6,14
    EU-27 10,77 151,6 5,5 57 128,75 25 14,12
    TTNKchủyếu 152,3 202,53 96,13 31,93 278,99 7,01 164,97
    Brazil 2,26 4,26 7,8 0,5 12,1 0,6 1,62
    Trung Quốc 111,05 129,77 4 13,5 117 1 126,82
    Trung Đông 13,03 19,42 18,25 5,36 40,57 0,94 9,19
    Bắc Phi 13,92 18,15 27,85 2,18 45,08 0,74 14,11
    Pakistan 4,35 26,5 0,03 1 25 1,2 4,68
    ĐôngNamÁ 6,6 5,61 0 27,2 8,39 25,14 1,07
    Các TT khác
    Ấn Độ 9,8 98,51 1,5 5 98 0,5 11,31
    SNG -12 21,11 142,75 8,08 32,6 84,09 63,36 24,48
    Nga 10,83 84,99 0,5 21,5 45 37,5 13,82
    Kazakhstan 3,82 3,36 14,8 0,05 2,1 6,9 7,5
    Ukraine 1,77 26,98 0,03 3,5 9,9 17,2 1,68
    Nguồn: VITIC/USDA

     

    Vũ Lanh
    Nguồn: Vinanet

    Để lại comment của bạn

  •