Nghị định 73/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi - Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 68.000 - 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nội 68.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Giang 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 68.000 - 75.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Trị 70.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Nghệ An 68.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Lâm Đồng 75.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Ninh Thuận 74.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 74.000 - 78.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai 75.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Cần Thơ 77.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Cà Mau 78.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Long An 74.000 đ/kg
    •  
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 68.000 - 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nội 68.000 đ/kg
  • Nghị định 73/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

    Nghị định 73/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP.

     

    Trong đó đáng chú ý với ngành chăn nuôi, thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng đùi gà đông lạnh giảm từ 20% xuống 15%; mặt hàng ngô hạt giảm từ 2% xuống 0%; mặt hàng khô dầu đậu tương giảm từ 1%, 2% xuống 0%.

     

    Chính phủ vừa ban hành Nghị định 73/2025/NĐ-CP ngày 31/3/2025 sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

     

    Cụ thể, sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục II – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới.

     

    Theo đó, giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng ô tô mã HS 8703.23.63 và 8703.23.57 từ 64% xuống 50% và mặt hàng ô tô mã HS 8703.24.51 từ 45% xuống 32%.

     

    Đối với mặt hàng Ethanol, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cũng được giảm từ 10% xuống 5%.

     

    Thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng đùi gà đông lạnh giảm từ 20% xuống 15%; mặt hàng hạt dẻ cười, chưa bóc vỏ giảm từ 15% xuống 5%; mặt hàng hạnh nhân giảm từ 10% xuống 5%; mặt hàng quả táo tươi giảm từ 8% xuống 5%; mặt hàng quả anh đào ngọt (Cherry) giảm từ 10% xuống 5%; mặt hàng nho khô giảm từ 12% xuống 5%.

     

    Đối với mặt hàng gỗ và các sản phẩm gỗ gồm: (1) Nhóm 44.21: Các sản phẩm bằng gỗ (bao gồm các sản phẩm như mắc treo quần áo, quan tài, lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự, thanh gỗ để làm diêm…); (2) Nhóm 94.01 và 94.03: Ghế ngồi và các bộ phận của ghế ngồi; đồ nội thất bằng gỗ: giảm thuế nhập khẩu từ các mức thuế suất 20% và 25% xuống cùng một mức thuế suất là 0%.

     

    Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng khí tự nhiên dạng hóa lỏng (LNG) giảm từ 5% xuống 2%.

     

    Mặt hàng ethane: bổ sung mã HS 2711.19.00 vào chương 98 với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 0%.

     

    Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng ngô hạt giảm từ 2% xuống 0%; mặt hàng khô dầu đậu tương giảm từ 1%, 2% xuống 0%.

     

    Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành (31/3/2025).

     

    Phụ lục 

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP

    (Kèm theo Nghị định số 73/2025/NĐ-CP

    Ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)

    ____________

    Mục I

    Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    Thuế suất (%)

    02.07

    Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

     
     

    – Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

     

    0207.11.00

    – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    40

    0207.12.00

    – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    40

    0207.13.00

    – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

    40

    0207.14

    – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

     

    0207.14.10

    – – – Cánh

    20

    0207.14.20

    – – – Đùi

    15

    0207.14.30

    – – – Gan

    20

     

    – – – Loại khác:

     

    0207.14.91

    – – – – Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học

    20

    0207.14.99

    – – – – Loại khác

    20

     

    – Của gà tây:

     

    0207.24.00

    – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    40

    0207.25.00

    – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    40

    0207.26.00

    – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

    40

    0207.27

    – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

     

    0207.27.10

    – – – Gan

    20

     

    – – – Loại khác:

     

    0207.27.91

    – – – – Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học

    20

    0207.27.99

    – – – – Loại khác

    20

     

    – Của vịt, ngan:

     

    0207.41.00

    – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    40

    0207.42.00

    – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    40

    0207.43.00

    – – Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

    15

    0207.44.00

    – – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

    15

    0207.45

    – – Loại khác, đông lạnh:

     

    0207.45.10

    – – – Gan béo

    15

    0207.45.90

    – – – Loại khác

    15

     

    – Của ngỗng:

     

    0207.51.00

    – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    40

    0207.52.00

    – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    40

    0207.53.00

    – – Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

    15

    0207.54.00

    – – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

    15

    0207.55

    – – Loại khác, đông lạnh:

     

    0207.55.10

    – – – Gan béo

    15

    0207.55.90

    – – – Loại khác

    15

    0207.60

    – Của gà lôi:

     

    0207.60.10

    – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    40

    0207.60.20

    – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    40

    0207.60.30

    – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

    15

    0207.60.40

    – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

    15

         

    08.02

    Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

     
     

    – Quả hạnh nhân:

     

    0802.11.00

    – – Chưa bóc vỏ

    10

    0802.12

    – – Đã bóc vỏ:

     

    0802.12.10

    – – – Đã chần (blanched)

    10

    0802.12.90

    – – – Loại khác

    5

     

    – Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):

     

    0802.21.00

    – – Chưa bóc vỏ

    20

    0802.22.00

    – – Đã bóc vỏ

    20

     

    – Quả óc chó:

     

    0802.31.00

    – – Chưa bóc vỏ

    8

    0802.32.00

    – – Đã bóc vỏ

    30

     

    – Hạt dẻ (Castanea spp.):

     

    0802.41.00

    – – Chưa bóc vỏ

    30

    0802.42.00

    – – Đã bóc vỏ

    30

     

    – Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

     

    0802.51.00

    – – Chưa bóc vỏ

    5

    0802.52.00

    – – Đã bóc vỏ

    15

     

    – Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):

     

    0802.61.00

    – – Chưa bóc vỏ

    30

    0802.62.00

    – – Đã bóc vỏ

    30

    0802.70.00

    – Hạt cây côla (Cola spp.)

    30

    0802.80.00

    – Quả cau

    30

     

    – Loại khác:

     

    0802.91.00

    – – Hạt thông, chưa bóc vỏ

    30

    0802.92.00

    – – Hạt thông, đã bóc vỏ

    30

    0802.99.00

    – – Loại khác

    30

         

    08.06

    Quả nho, tươi hoặc khô.

     

    0806.10.00

    – Tươi

    8

    0806.20.00

    – Khô

    5

         

    08.08

    Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.

     

    0808.10.00

    – Quả táo (apples)

    5

    0808.30.00

    – Quả lê

    10

    0808.40.00

    – Quả mộc qua

    10

         

    08.09

    Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.

     

    0809.10.00

    – Quả mơ

    20

     

    – Quả anh đào:

     

    0809.21.00

    – – Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

    10

    0809.29.00

    – – Loại khác

    5

    0809.30.00

    – Quả đào, kể cả xuân đào

    20

    0809.40

    – Quả mận và quả mận gai:

     

    0809.40.10

    – – Quả mận

    20

    0809.40.20

    – – Quả mận gai

    20

         

    10.05

    Ngô.

     

    1005.10.00

    – Hạt giống

    0

    1005.90

    – Loại khác:

     

    1005.90.10

    – – Loại dùng để rang nổ (popcorn)

    30

     

    – – Loại khác:

     

    1005.90.91

    – – – Thích hợp sử dụng cho người

    2

    1005.90.99

    – – – Loại khác

    0

         

    22.07

    Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.

     

    2207.10.00

    – Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

    40

    2207.20

    – Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:

     
     

    – – Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:

     

    2207.20.11

    – – – Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích

    5

    2207.20.19

    – – – Loại khác

    5

    2207.20.90

    – – Loại khác

    40

         

    23.04

    Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.

     

    2304.00.10

    – Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

    0

     

    – Bột đậu tương thô:

     

    2304.00.21

    – – Thích hợp dùng làm thức ăn cho người

    2

    2304.00.29

    – – Loại khác

    0

    2304.00.90

    – Loại khác

    0

         

    27.11

    Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.

     
     

    – Dạng hóa lỏng:

     

    2711.11.00

    – – Khí tự nhiên

    2

    2711.12.00

    – – Propan

    2

    2711.13.00

    – – Butan

    5

    2711.14

    – – Etylen, propylen, butylen và butadien:

     

    2711.14.10

    – – – Etylen

    5

    2711.14.90

    – – – Loại khác

    5

    2711.19.00

    – – Loại khác

    5

     

    – Dạng khí:

     

    2711.21

    – – Khí tự nhiên:

     

    2711.21.10

    – – – Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ

    0

    2711.21.90

    – – – Loại khác

    0

    2711.29.00

    – – Loại khác

    0

         

    44.21

    Các sản phẩm bằng gỗ khác.

     

    4421.10.00

    – Mắc treo quần áo

    0

    4421.20.00

    – Quan tài

    0

     

    – Loại khác:

     

    4421.91

    – – Từ tre:

     

    4421.91.10

    – – – Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự

    0

    4421.91.20

    – – – Thanh gỗ để làm diêm

    0

    4421.91.30

    – – – Que kẹo, que kem và thìa xúc kem

    0

    4421.91.40

    – – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng

    0

    4421.91.50

    – – – Chuỗi hạt cầu nguyện

    0

    4421.91.60

    – – – Tăm

    0

    4421.91.70

    – – – Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)

    0

    4421.91.90

    – – – Loại khác

    0

    4421.99

    – – Loại khác:

     

    4421.99.10

    – – – Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự

    0

    4421.99.20

    – – – Thanh gỗ để làm diêm

    0

    4421.99.30

    – – – Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép

    0

    4421.99.40

    – – – Que kẹo, que kem và thìa xúc kem

    0

    4421.99.70

    – – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng

    0

    4421.99.80

    – – – Tăm

    0

     

    – – – Loại khác:

     

    4421.99.93

    – – – – Chuỗi hạt cầu nguyện

    0

    4421.99.94

    – – – – Chuỗi hạt khác

    0

    4421.99.95

    – – – – Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)

    0

    4421.99.96

    – – – – Lõi gỗ ghép (barecore)

    0

    4421.99.99

    – – – – Loại khác

    0

         

    87.03

    Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.

     

    8703.10

    – Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

     

    8703.10.10

    – – Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự

    70

    8703.10.90

    – – Loại khác

    70

     

    – Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

     

    8703.21

    – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

     
     

    – – – Dạng CKD:

     

    8703.21.11

    – – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.21.12

    – – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.21.13

    – – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.21.14

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.21.15

    – – – – Ô tô kiểu Sedan

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

     

    8703.21.21

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.21.29

    – – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.21.31

    – – – – – Xe 3 bánh

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.21.39

    – – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.21.41

    – – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

    8703.21.42

    – – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    70

    8703.21.43

    – – – – Ô tô cứu thương

    15

    8703.21.44

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

    8703.21.45

    – – – – Ô tô kiểu Sedan

    70

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

     

    8703.21.51

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    70

    8703.21.59

    – – – – – Loại khác

    70

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.21.91

    – – – – – Xe 3 bánh

    70

    8703.21.99

    – – – – – Loại khác

    70

    8703.22

    – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:

     
     

    – – – Dạng CKD:

     

    8703.22.11

    – – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.22.12

    – – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.22.13

    – – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.22.14

    – – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.22.15

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.22.16

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.22.17

    – – – – Ô tô kiểu Sedan

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

     

    8703.22.21

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.22.29

    – – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.22.30

    – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.22.41

    – – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

    8703.22.42

    – – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    70

    8703.22.43

    – – – – Ô tô cứu thương

    20

    8703.22.44

    – – – – Ô tô tang lễ

    20

    8703.22.45

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    20

    8703.22.46

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

    8703.22.47

    – – – – Ô tô kiểu Sedan

    70

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

     

    8703.22.51

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    70

    8703.22.59

    – – – – – Loại khác

    70

    8703.22.90

    – – – – Loại khác

    70

    8703.23

    – – Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

     
     

    – – – Dạng CKD:

     

    8703.23.11

    – – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.23.12

    – – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.23.13

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.23.14

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.23.21

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.23.22

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.23.23

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.23.24

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.23.31

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.23.32

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.23.33

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.23.34

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.23.35

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.23.36

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.23.41

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.23.42

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.23.51

    – – – – Ô tô cứu thương

    20

    8703.23.52

    – – – – Ô tô tang lễ

    20

    8703.23.53

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    15

    8703.23.54

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

     

    – – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.23.55

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.23.56

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.23.57

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    50

    8703.23.58

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    52

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.23.61

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.23.62

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.23.63

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    50

    8703.23.64

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    52

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.23.65

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.23.66

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.23.67

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.23.68

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    52

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.23.71

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.23.72

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.23.73

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.23.74

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    52

    8703.24

    – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

     
     

    – – – Dạng CKD:

     

    8703.24.11

    – – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.24.12

    – – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.24.13

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.24.14

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.24.15

    – – – – Ô tô kiểu Sedan

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

     

    8703.24.21

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.24.29

    – – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.24.30

    – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.24.41

    – – – – Ô tô cứu thương

    15

    8703.24.42

    – – – – Ô tô tang lễ

    15

    8703.24.43

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    15

    8703.24.44

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

     

    – – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.24.45

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    47

    8703.24.49

    – – – – – Loại khác

    52

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

     

    8703.24.51

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    32

    8703.24.59

    – – – – – Loại khác

    52

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.24.61

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    47

    8703.24.69

    – – – – – Loại khác

    52

     

    – Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

     

    8703.31

    – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

     
     

    – – – Dạng CKD:

     

    8703.31.11

    – – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.31.12

    – – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.31.13

    – – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.31.14

    – – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.31.15

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.31.16

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.31.17

    – – – – Ô tô kiểu Sedan

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

     

    8703.31.21

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.31.29

    – – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.31.31

    – – – – – Xe ba bánh

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.31.39

    – – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.31.41

    – – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

    8703.31.42

    – – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    70

    8703.31.43

    – – – – Ô tô cứu thương

    15

    8703.31.44

    – – – – Ô tô tang lễ

    20

    8703.31.45

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    20

    8703.31.46

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

    8703.31.47

    – – – – Ô tô kiểu Sedan

    70

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

     

    8703.31.51

    – – – – – Loại bốn bánh chủ động

    70

    8703.31.59

    – – – – – Loại khác

    70

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.31.91

    – – – – – Xe ba bánh

    70

    8703.31.99

    – – – – – Loại khác

    70

    8703.32

    – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

     
     

    – – – Dạng CKD:

     

    8703.32.11

    – – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.32.12

    – – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.32.13

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.32.14

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.32.21

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.32.22

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.32.23

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.32.31

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.32.32

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.32.33

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.32.34

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.32.35

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.32.36

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.32.41

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.32.42

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.32.43

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.32.51

    – – – – Ô tô cứu thương

    20

    8703.32.52

    – – – – Ô tô tang lễ

    15

    8703.32.53

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    20

    8703.32.54

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

     

    – – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.32.61

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.32.62

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.32.63

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    70

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.32.71

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.32.72

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.32.73

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    70

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.32.74

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.32.75

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.32.76

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    70

     

    – – – – Loại khác:

     

    8703.32.81

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.32.82

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.32.83

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    70

    8703.33

    – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

     
     

    – – – Dạng CKD:

     

    8703.33.11

    – – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.33.12

    – – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.33.13

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.33.14

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.33.21

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.33.22

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.33.31

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.33.32

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.33.33

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.33.34

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.33.40

    – – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.33.51

    – – – – Ô tô cứu thương

    20

    8703.33.52

    – – – – Ô tô tang lễ

    15

    8703.33.53

    – – – – Ô tô chở phạm nhân

    15

    8703.33.54

    – – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

     

    – – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.33.61

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.33.62

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

     

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.33.71

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.33.72

    – – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

    8703.33.80

    – – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động

    70

    8703.33.90

    – – – – Loại khác

    70

    8703.40

    – Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

     
     

    – – Dạng CKD:

     

    8703.40.11

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.12

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.13

    – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.40.14

    – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.40.15

    – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

     

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

     

    8703.40.16

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.17

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.40.18

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.19

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.21

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.40.22

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.23

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.24

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.40.25

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.26

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.40.27

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.40.28

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – Loại khác:

     

    8703.40.31

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

     

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):

     

    8703.40.32

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.40.33

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô cứu thương:

     

    8703.40.34

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.40.35

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    20

    8703.40.36

    – – – – Loại khác

    15

     

    – – – Ô tô tang lễ:

     

    8703.40.41

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    20

    8703.40.42

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.40.43

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    20

    8703.40.44

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    20

    8703.40.45

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    20

    8703.40.46

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    20

    8703.40.47

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    15

     

    – – – Ô tô chở phạm nhân:

     

    8703.40.51

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    20

    8703.40.52

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.40.53

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    15

    8703.40.54

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc

    15

    8703.40.55

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    15

     

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

     

    8703.40.56

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    70

    8703.40.57

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.40.58

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.40.61

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.40.62

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.40.63

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.40.64

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.40.65

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.40.66

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    52

    8703.40.67

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động

    47

    8703.40.68

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

    52

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.40.71

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.40.72

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.40.73

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.40.74

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.40.75

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.40.76

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    52

    8703.40.77

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    47

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.40.81

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.40.82

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.40.83

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.40.84

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.40.85

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.40.86

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    52

    8703.40.87

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    52

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.40.91

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.40.92

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.40.93

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.40.94

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.40.95

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.40.96

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    52

    8703.40.97

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động

    47

    8703.40.98

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

    52

    8703.50

    – Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

     
     

    – – Dạng CKD:

     

    8703.50.11

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.12

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.13

    – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.50.14

    – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.50.15

    – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

     

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

     

    8703.50.16

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.17

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.50.18

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.19

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.21

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.50.22

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.23

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.24

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.50.25

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.26

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.50.27

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.50.28

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – Loại khác:

     

    8703.50.31

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

     

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):

     

    8703.50.32

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.50.33

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô cứu thương:

     

    8703.50.34

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    15

    8703.50.35

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc

    20

    8703.50.36

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    20

     

    – – – Ô tô tang lễ:

     

    8703.50.41

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    20

    8703.50.42

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.50.43

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    15

    8703.50.44

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    15

    8703.50.45

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    15

    8703.50.46

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    15

    8703.50.47

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    15

     

    – – – Ô tô chở phạm nhân:

     

    8703.50.51

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    20

    8703.50.52

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.50.53

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    20

    8703.50.54

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc

    20

    8703.50.55

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    15

     

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

     

    8703.50.56

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    70

    8703.50.57

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.50.58

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.50.61

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.50.62

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.50.63

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.50.64

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.50.65

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.50.66

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.50.67

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.50.71

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.50.72

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.50.73

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.50.74

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.50.75

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.50.76

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.50.77

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.50.81

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.50.82

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.50.83

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.50.84

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.50.85

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.50.86

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.50.87

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.50.91

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.50.92

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.50.93

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.50.94

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.50.95

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.50.96

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.50.97

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

    8703.60

    – Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

     
     

    – – Dạng CKD:

     

    8703.60.11

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.12

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.13

    – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.60.14

    – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.60.15

    – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

     

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

     

    8703.60.16

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.17

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.60.18

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.19

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.21

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.60.22

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.23

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.24

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.60.25

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.26

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.60.27

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.60.28

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – Loại khác:

     

    8703.60.31

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

     

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):

     

    8703.60.32

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.60.33

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô cứu thương:

     

    8703.60.34

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.60.35

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    20

    8703.60.36

    – – – – Loại khác

    15

     

    – – – Ô tô tang lễ:

     

    8703.60.41

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    20

    8703.60.42

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.60.43

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    20

    8703.60.44

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    20

    8703.60.45

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    20

    8703.60.46

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    20

    8703.60.47

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    15

     

    – – – Ô tô chở phạm nhân:

     

    8703.60.51

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    20

    8703.60.52

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.60.53

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    15

    8703.60.54

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc

    15

    8703.60.55

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    15

     

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

     

    8703.60.56

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    70

    8703.60.57

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.60.58

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.60.61

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.60.62

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.60.63

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.60.64

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.60.65

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.60.66

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    52

    8703.60.67

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động

    47

    8703.60.68

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

    52

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.60.71

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.60.72

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.60.73

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.60.74

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.60.75

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.60.76

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    52

    8703.60.77

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    47

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.60.81

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.60.82

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.60.83

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.60.84

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.60.85

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.60.86

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    52

    8703.60.87

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    52

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.60.91

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.60.92

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.60.93

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.60.94

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.60.95

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.60.96

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    52

    8703.60.97

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động

    47

    8703.60.98

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

    52

    8703.70

    – Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

     
     

    – – Dạng CKD:

     

    8703.70.11

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.12

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.13

    – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.70.14

    – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.70.15

    – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

     

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

     

    8703.70.16

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.17

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.70.18

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.19

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.21

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.70.22

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.23

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.24

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.70.25

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.26

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.70.27

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.70.28

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – Loại khác:

     

    8703.70.31

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

     

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):

     

    8703.70.32

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.70.33

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô cứu thương:

     

    8703.70.34

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    15

    8703.70.35

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc

    20

    8703.70.36

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    20

     

    – – – Ô tô tang lễ:

     

    8703.70.41

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    20

    8703.70.42

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.70.43

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    15

    8703.70.44

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    15

    8703.70.45

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    15

    8703.70.46

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    15

    8703.70.47

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    15

     

    – – – Ô tô chở phạm nhân:

     

    8703.70.51

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    20

    8703.70.52

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    20

    8703.70.53

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    20

    8703.70.54

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc

    20

    8703.70.55

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

    15

     

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

     

    8703.70.56

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

    70

    8703.70.57

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.70.58

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô kiểu Sedan:

     

    8703.70.61

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.70.62

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.70.63

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.70.64

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.70.65

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.70.66

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.70.67

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.70.71

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.70.72

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.70.73

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.70.74

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.70.75

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.70.76

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.70.77

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

     

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

     

    8703.70.81

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.70.82

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.70.83

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.70.84

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.70.85

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.70.86

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.70.87

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

     

    – – – Loại khác:

     

    8703.70.91

    – – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

    70

    8703.70.92

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

    70

    8703.70.93

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

    70

    8703.70.94

    – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

    70

    8703.70.95

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

    70

    8703.70.96

    – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

    70

    8703.70.97

    – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

    70

    8703.80

    – Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

     
     

    – – Dạng CKD:

     

    8703.80.11

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.80.12

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.80.13

    – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.80.14

    – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.80.15

    – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.80.16

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.80.17

    – – – Ô tô kiểu Sedan

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.80.18

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.80.19

    – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – Loại khác:

     

    8703.80.91

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

    8703.80.92

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    70

    8703.80.93

    – – – Ô tô cứu thương

    15

    8703.80.94

    – – – Ô tô tang lễ

    20

    8703.80.95

    – – – Ô tô chở phạm nhân

    20

    8703.80.96

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

    8703.80.97

    – – – Ô tô kiểu Sedan

    70

    8703.80.98

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)

    70

    8703.80.99

    – – – Loại khác

    70

    8703.90

    – Loại khác:

     
     

    – – Dạng CKD:

     

    8703.90.11

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.90.12

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.90.13

    – – – Ô tô cứu thương

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.90.14

    – – – Ô tô tang lễ

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.90.15

    – – – Ô tô chở phạm nhân

    Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98

    8703.90.16

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.90.17

    – – – Ô tô kiểu Sedan

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.90.18

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

    8703.90.19

    – – – Loại khác

    Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

     

    – – Loại khác:

     

    8703.90.91

    – – – Xe đua cỡ nhỏ

    70

    8703.90.92

    – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

    70

    8703.90.93

    – – – Ô tô cứu thương

    20

    8703.90.94

    – – – Ô tô tang lễ

    20

    8703.90.95

    – – – Ô tô chở phạm nhân

    20

    8703.90.96

    – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

    70

    8703.90.97

    – – – Ô tô kiểu Sedan

    70

    8703.90.98

    – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)

    70

    8703.90.99

    – – – Loại khác

    70

         

    94.01

    Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng.

     

    9401.10.00

    – Ghế dùng cho phương tiện bay

    0

    9401.20

    – Ghế dùng cho xe có động cơ:

     

    9401.20.10

    – – Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

    25

    9401.20.90

    – – Loại khác

    25

     

    – Ghế quay có điều chỉnh độ cao:

     

    9401.31.00

    – – Bằng gỗ

    0

    9401.39.00

    – – Loại khác

    25

     

    – Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:

     

    9401.41.00

    – – Bằng gỗ

    0

    9401.49.00

    – – Loại khác

    25

     

    – Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:

     

    9401.52.00

    – – Bằng tre

    25

    9401.53.00

    – – Bằng song, mây

    25

    9401.59.00

    – – Loại khác

    25

     

    – Ghế khác, có khung bằng gỗ:

     

    9401.61.00

    – – Đã nhồi đệm

    0

    9401.69

    – – Loại khác:

     

    9401.69.10

    – – – Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây

    0

    9401.69.90

    – – – Loại khác

    0

     

    – Ghế khác, có khung bằng kim loại:

     

    9401.71.00

    – – Đã nhồi đệm

    25

    9401.79

    – – Loại khác:

     

    9401.79.10

    – – – Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây

    25

    9401.79.90

    – – – Loại khác

    25

    9401.80.00

    – Ghế khác

    25

     

    – Bộ phận:

     

    9401.91.00

    – – Bằng gỗ

    0

    9401.99

    – – Loại khác:

     

    9401.99.10

    – – – Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00

    0

     

    – – – Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:

     

    9401.99.21

    – – – – Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10

    20

    9401.99.29

    – – – – Loại khác

    20

    9401.99.30

    – – – Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00

    20

     

    – – – Loại khác:

     

    9401.99.91

    – – – – Bằng plastic

    20

    9401.99.99

    – – – – Loại khác

    20

         

    94.03

    Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.

     

    9403.10.00

    – Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng

    10

    9403.20

    – Đồ nội thất bằng kim loại khác:

     

    9403.20.10

    – – Tủ hút hơi độc

    15

    9403.20.90

    – – Loại khác

    10

    9403.30.00

    – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng

    0

    9403.40.00

    – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp

    0

    9403.50.00

    – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ

    0

    9403.60

    – Đồ nội thất bằng gỗ khác:

     

    9403.60.10

    – – Tủ hút hơi độc

    0

    9403.60.90

    – – Loại khác

    0

    9403.70

    – Đồ nội thất bằng plastic:

     

    9403.70.10

    – – Xe tập đi cho trẻ em

    25

    9403.70.20

    – – Tủ hút hơi độc

    20

    9403.70.90

    – – Loại khác

    20

     

    – Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:

     

    9403.82.00

    – – Bằng tre

    25

    9403.83.00

    – – Bằng song, mây

    25

    9403.89

    – – Loại khác:

     

    9403.89.10

    – – – Tủ hút hơi độc

    20

    9403.89.90

    – – – Loại khác

    25

     

    – Bộ phận:

     

    9403.91.00

    – – Bằng gỗ

    0

    9403.99

    – – Loại khác:

     

    9403.99.10

    – – – Của phân nhóm 9403.70.10

    20

    9403.99.90

    – – – Loại khác

    20

         

    Mục II

    Bổ sung mặt hàng Ethane và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi vào Chương 98 tại khoản 3 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

    Mã hàng

    Mô tả

    Mã hàng tương ứng tại Mục I Phụ lục II

    Thuế suất (%)

    9853.00.00

    Ethane.

    2711.19.00

    0

     

    Theo Báo Điện tử Chính phủ

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

  • Nguyễn Văn Đầy
  • Cần con giống gà tre lai

  • Vũ Anh Tuấn
  • Gà nhà em khoẻ

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.

    Sản phẩm doanh nghiệp