Mặt hàng

ĐVT

Giá mới nhất

Thay đổi

% thay đổi

Lúa mì CBOT

UScent/bushel

531,5

1,25

+ 0,24

Ngô CBOT

UScent/bushel

404,5

0,25

+ 0,06

Đậu tương CBOT

UScent/bushel

1038,5

2,75

+ 0,27

Gạo CBOT

USD/100 cwt

11,51

– 0,05

– 0,48

Dầu thô WTI

USD/thùng

70,74

0,03

+ 0,04

Nguồn: VITIC/Reuters