Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 23/04/2024 - Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 68.000 - 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nội 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi  Vĩnh Phúc, Hưng Yên 68.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 64.000 - 68.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Trị 64.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Lâm Đồng 68.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Nghệ An 66.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Thanh Hóa, Bình Thuận 67.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 66.000 - 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai 68.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bến Tre, Kiên Giang 67.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Trà Vinh 66.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Tiền Giang 69.000 đ/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 23/04/2024

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 23/04/2024, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 23/04/2024
    Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So giá BQ   So giá BQ 
    23/04/2024  trong tháng    tháng trước   năm trước 
    (đồng)  (đồng)   (đồng)   (%)   (đồng)   (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  62.000-63.000              60,750     3,750 6.6   10,550 21.0
    Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  60.000-62.000              59,300     3,200 5.7     9,100 18.1
    Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  61.000-62.000              61,000     4,100 7.2 10,300 20.3
    Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  60.000-61.000              59,900     3,500 6.2 9,650 19.2
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi                 8,000               8,600 600 7.5 200 2.4
    Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi                 9,000               9,000 1000 12.5 0 0.0
    Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  8.000-8.500                8,150 1080 15.3 650 8.7
    Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  9.000-9.500                9,100 1405 18.3 700 8.3
    Gà thịt lông màu (Miền Bắc) đ/kg               49,000             48,400 -2800 -5.5 18,000 59.2
    Gà thịt lông màu (Miền Trung) đ/kg               50,000             48,400 -600 -1.2 18,000 59.2
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg               50,000             46,400     2,600 5.9 16,000 52.6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg               51,000             47,400     2,600 5.8 16,000 51.0
    Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg               25,000             30,200 1800 6.3 -1,000 -3.2
    Gà thịt (Miền Trung) đ/kg               30,500             30,500 100 0.3 7,300 31.5
    Gà thịt (Miền Đông) đ/kg               30,500             30,500 100 0.3 8,300 37.4
    Gà thịt (Miền Tây) đ/kg               30,500             30,500 100 0.3 7,700 33.8
    Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  1.500-1.550                1,355 -355 -20.8 -595 -30.5
    Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  1.600-1.700                1,670 -180 -9.7 -170 -9.2
    Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  1.400-1.500                1,580 -30 -1.9 -450 -22.2
    Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  1.300-1.400                1,470 -50 -3.3 -460 -23.8
    Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  14.000-15.000              15,500 800 5.4 1,400 9.9
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  15.000-16.000              16,500 1200 7.8 400 2.5
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               40,000             40,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               35,000             35,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               55,000             55,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               50,000             50,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  42.000-43.000              43,300     5,400 14.2 -1,800 -4.0
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  43.000-44.000              44,300     5,800 15.1 -1,900 -4.1
    Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  2.000-2.200                2,320 20 0.9 50 2.2
    Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  2.100-2.300                2,260 -180 -7.4 60 2.7
    Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  1.900-2.100                2,070 -40 -1.9 -280 -11.9
    Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  1.700-1.900                1,910 -110 -5.4 -300 -13.6
    Nguồn: Channuoivietnam.com              

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.