Thống kê kết quả sản xuất chăn nuôi 2018-2021 và kế hoạch 2030 - Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 56.000 - 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên, Thái Bình 69.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bắc Giang, Hà Nội 68.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Lào Cai, Thái Nguyên từ 66.000 -  67.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 60.000 - 67.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi  Lâm Đồng 63.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Thuận 60.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đắk Lắk 61.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 65.000 - 70.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh 66.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Vũng Tàu, An Giang 71.000 đồng/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hậu Giang, Sóc Trăng 68.000 đồng/kg
    •  
  • Thống kê kết quả sản xuất chăn nuôi 2018-2021 và kế hoạch 2030

    Thống kê kết quả sản xuất chăn nuôi 2018-2021 và kế hoạch 2030 (Nguồn: Cục Chăn nuôi, tháng 8/2022).

     

    Sản phẩm chăn nuôi giai đoạn 2018 – 2021

    Livestock products period 2018 – 2021

     

    TT

    No

     

    Sản phẩm

    Products

     

    ĐV

    Unit

    Sản lượng thịt hơi, trứng, sữa

    Livestock Production

    2018

    2019

    2020

    2021

    I

    Thịt hơi các loại

    Meat L.W.

    1,000 tấn

    Thous tons

    5,368.2

    6,354.1

    6,422.1

    6,729.3

     

    1

    Thịt lợn

    Pork

    1,000 tấn

    Thous.tons

    3,816.4

    4,085.0

     3,983.6

    4,174.3

    Tỷ lệ (Ratio)

    %

    71.1

    64.3

    62.0

    62.0

     

    2

    Thịt gia cầm

    Poultry meat

    1,000 tấn

    Thous.tons

    1,097.5

    1,681.5

    1,828.1

    1,920.2

    Tỷ lệ (Ratio)

    %

    20.4

    26.5

    28.5

    28.5

     

    3

    Thịt trâu, bò

    Beef, buffalo meat

    1,000 tấn

    Thous.tons

    426.8

    555.9

    566.3

    589.4

    Tỷ lệ (Ratio)

    %

    8.0

    8.7

    8.8

    8.8

     

    4

    Thịt dê, cừu

    Goat, sheep meat

    1,000 tấn

    Thous.tons

    27.1

    31.6

    44.1

    45.4

    Tỷ lệ (Ratio)

    %

    0.5

    0.5

    0.7

    0.7

     

    II

    Trứng gia cầm

    Eggs

    Tỷ quả

    Billion

    11.6

    15.5

    16.6

    17.6

    III

    Sữa tươi

    Fresh milk

    1,000 tấn

    Thous.tons

    936.7

    Nguồn: Tổng cục thống kê

     

    986.1

    1,049.9

    1,070.8

    Nguồn: Tổng cục thống kê

     

    Bình quân sản phẩm thịt, trứng, sữa/người/năm

    Average meat, egg, milk per capita/year

    Sản phẩm

    Products

    ĐVT

    Unit

    Năm/ Year

    2015

    2016

    2017

    2018

    2019

    2020

    2021

    Thịt hơi:

    L.W. meat

    kg

    52.1

    54.4

    55.6

    56.1

    65.8

    66.8

    67.7

    Trong đó:

    Of which:

    Thịt lợn

    Pork

    kg

    37.9

    39.5

    39.9

    39.9

    42.3

    41.3

    42.3

    Thịt gia cầm

    Poultry meat

    kg

    9.9

    10.4

    11.0

    11.5

    17.4

    19.3

    19.5

    Thịt trâu bò

    Beef, buffalo meat

    kg

    4.2

    4.3

    4.4

    4.5

    5.7

    5.8

    5.9

    Trứng gia cầm

    Eggs

    quả

    egg

    96.2

    101.4

    113.2

    121.4

    160.4

    170.3

    178.5

    Sữa tươi

    Fresh milk

    kg

    7.8

    8.6

    9.4

    9.8

    10.2

    10.8

    10.9

    Nguồn: Cục Chăn nuôi tổng hợp

     

    Sản lượng TĂCN công nghiệp thời kỳ 2015 – 2021

    Feed production period 2015 – 2021 (1.000 tons)

     

    2015

    2018

    2019

    2020

    2021

    1,000 Tấn (tons)

    %

    1,000 Tấn (tons)

    %

    1,000 Tấn (tons)

    %

    1,000 Tấn (tons)

    %

    1,000 Tấn (tons)

    %

    Tổng TĂCN công nghiệp

    Total of Feed production

    15,847

    100

    18,813

    100

    18,942.7

    100

    20,295.5

    100

    21,895.0

    100

    Trong đó (Of which):

    DN nước ngoài và LD

    Foreign and Joinventure

    9,507

    60

    11,245

    59.8

    11,618.2

    61.3

    12,143.6

    59.8

    13,517.2

    61.7

    DN trong nước

    Local companies

    6,340

    40

    7,568

    40.2

    7,324.0

    38.7

    8,151.9

    40.2

    8,377.8

    38.3

    Nguồn: Cục Chăn nuôi tổng hợp

     

    Kế hoạch sản phẩm chăn nuôi và TĂCN đến năm 2030

    Livestock products and commercial feed by 2030

    TT

    No

    Sản phẩm

    Products

    ĐVT

    Unit

                                             Năm/Year

    2020

    Plan 2025

    Plan 2030

    L.W

    Carcass

    L.W

    Carcass

    L.W

    Carcass

    1

    Tổng sản lượng thịt

    Meat intotal

    1.000 tấn

    Thous. tons

    6,422.1

    4,603.6

    7,306.2

    5,264.6

    8,883.0

    6,363.6

     

    Thịt lợn

    Pork

    1.000 tấn

    Thous. tons

    3,983.6

    2,987.7

    4,450.2

    3,337.6

    5,016.2

    3,762.2

     

    Thịt trâu bò, dê, cừu

    Beef, buffalo, goat and sheep meat

    1.000 tấn

    Thous. tons

    610.4

    318.0

    8,60.3

    430.2

    1,194.8

    597.4

     

    Thịt gia cầm

    Poultry meat

    1.000 tấn

    Thous. tons

    1,828.1

    1.297.9

    1,995.7

    1,496.8

    2,672.0

    2,004.0

    2

    Trứng gia cầm

    Eggs

    Tỷ quả

    Bill.

    16,681.9

    18,500.0

    23,020.0

    3

    Sữa tươi

    Fresh milk

    1.000 tấn

    Thous. tons

    1,049.3

    1,710.6

    2,600.0

    4

    TĂCN công nghiệp

    Total commercial feeds

    1.000 tấn

    Thous. tons

    20,295.5

    24,000 – 25,000

    30,000 – 32,000

    Nguồn: Cục Chăn nuôi tổng hợp

     

    Số lượng nhà máy TACN gia súc, gia cầm công nghiệp năm 2018 – 2021

    The number of Feed mills in regions in 2018 – 2021

     

    TT

    No

     

    Vùng sinh thái

    Regions

    Nước ngoài

    Foreign

    Trong nước

    Local

    Tổng

    Total

    Tỷ lệ

    %

    2018

    2021

    2018

    2021

    2018

    2021

    2018

    2021

     

    1

    TD và MN phía Bắc

    Northern Mount.

    Area

    4

    4

    16

    17

    20

    21

    7.55

    7.80

     

    2

    ĐB SôngHồng

    Red River Delta

    29

    27

    99

    99

    128

    126

    48.30

    46.84

     

    3

    Bắc TB và DHMT

    North Central Coast

    13

    14

    13

    14

    26

    28

    9.81

    10.41

     

    4

    Tây Nguyên

    Central Highlands

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    0.00

    0

     

    5

    ĐB Sông Cửu Long

    Mekong River Delta

    18

    18

    24

    22

    42

    40

    15.85

    14.87

     

    6

    Đông Nam Bộ

    Southern East

    21

    27

    28

    27

    49

    54

    18.49

    20.07

     

     

    Tổng cộng

    85

    90

    180

    179

    265

    269

    100

    100

    Nguồn: Cục Chăn nuôi tổng hợp

     

    Số lượng gia súc, gia cầm giai đoạn 2015 – 2021

    Number of animals period 2015 – 2021

    Loại gia súc, gia cầm

    Animal species

    ĐVT

    Unit

    Số lượng gia súc, gia cầm

    Number of animals

    2015

    2018

    2019

    2020

    2021

    Tốc độ tăng (%)

    Growth rate

    Lợn

    Pig

    Tr. con

    Mill.

    27.8

    28.2

    23.4

    25.8

    27.7

    -0.06

    Trâu

    Buffalo

    Tr. con

    Mill.

    2.52

    2.43

    2.39

    2.33

    2.29

    -1.6

    Cattle

    Tr. con

    Mill.

    5.37

    5.80

    6.28

    6.33

    6.41

    3.0

    Bò sữa

    Dairy cow

    1.000 con

    Thous.

    275.3

    294.4

    317.7

    331.25

    331.23

    3.1

    Gia cầm

    Poultry

    Tr. con

    Mill.

    341.9

    409.0

    481.0

    514.2

    523.6

    7.4

    Dê, cừu

    Goats and sheep

    1.000 con

    Thous.

    1,668.9

    2,833.9

    2,730.6

    2,769.7

    2,780.9

    8.9

    Nguồn: Tổng cục thống kê

     

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

  • Lê Thị Tố Mai
  • bạn ở đâu?

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.