Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 26/7/2022 - Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 56.000 - 58.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nội, Hưng Yên 58.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi  Vĩnh Phúc 56.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 55.000 - 58.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Trị 55.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Lâm Đồng, Bình Thuận 58.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Nghệ An 57.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 56.000 - 59.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai 58.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bến Tre 56.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Kiên Giang 59.000 đ/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 26/7/2022

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 26/7/2022, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 26/07/2022
    Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So giá BQ   So giá BQ 
    26/07/2022  trong tháng    tháng trước   năm trước 
    (đồng)  (đồng)   (đồng)   (%)   (đồng)   (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  68.000-70.000           65,100       8,500 15.0 4700 7.8
    Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  65.000-69.000           62,100       6,800 12.3 1500 2.5
    Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  67.000-69.000           62,450       6,850 12.3 5,450 9.6
    Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  65.000-67.000           60,900       5,100 9.1 4,200 7.4
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi  11.500-14.500           12,200       1,100 9.9 5,050 70.6
    Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi  11.000-14.500           11,500 1100 10.6 4,450 63.1
    Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  10.000-11.000            9,600       1,550 19.3 3,850 67.0
    Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  11.500-12.500           10,800       1,650 18.0 4,300 66.2
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Bắc) đ/kg             43,000          49,400 -7000 -12.4 12,600 34.2
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Trung) đ/kg             43,000          49,400 -7000 -12.4 12,600 34.2
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg             43,000          49,400 -6600 -11.8 12,600 34.2
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg             42,000          48,600 -8400 -14.7 11,000 29.3
    Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg             40,000          37,800       2,200 6.2 10,000 36.0
    Gà thịt (Miền Trung) đ/kg             39,000          37,800       4,000 11.8 18,600 96.9
    Gà thịt (Miền Đông) đ/kg             38,000          37,200       3,800 11.4 18,800 102.2
    Gà thịt (Miền Tây) đ/kg             38,000          36,800       3,400 10.2 19,200 109.1
    Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  2.700-2.900            2,580 170 7.1 790 44.1
    Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  2.700-2.900            2,610 200 8.3 778 42.5
    Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  2.400-2.500            2,480 -10 -0.4 540 27.8
    Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  2.200-2.300            2,280 -30 -1.3 440 23.9
    Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  19.000-20.000           17,400       2,200 14.5 9,700 126.0
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  21.000-22.000           19,500       2,780 16.6 10,000 105.3
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi             40,000          40,000       2,800 7.5 7,000 21.2
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi             35,000          35,000       2,000 6.1 5,000 16.7
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi             55,000          55,000          800 1.5 2,000 3.8
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi             50,000          50,000            –   0.0 0 0.0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  51.000-52.000           51,500       3,600 7.5 20,000 63.5
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  53.000-54.000           53,500       4,600 9.4 19,600 57.8
    Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  2.700-2.900            2,760 70 2.6 370 15.5
    Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  2.600-3.000            2,790 90 3.3 340 13.9
    Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2.900-3.000            2,800 270 10.7 430 18.1
    Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  2.700-2.800            2,590 250 10.7 350 15.6
    Nguồn: Channuoivietnam.com              

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.