Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 11/06/2024 - Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo thịt hơi miền Bắc 59.300 đ/kg
    • Giá heo thịt hơi miền Trung 57.600 đ/kg
    • Giá heo thịt hơi miền Nam 58.000 đ/kg
    • Giá gà thịt lông màu miền Bắc 74.800 đ/kg
    • Giá gà thịt lông màu miền Trung 42.200 đ/kg
    • Giá gà thịt lông màu miền Nam 43.700 đ/kg
    • Giá gà chuyên thịt miền Bắc 32.000 đ/kg
    • Giá gà chuyên thịt miền Trung 29.000 đ/kg
    • Giá gà chuyên thịt miền Nam 29.000 đ/kg
    • Giá vịt thịt miền Bắc 45.300 đ/kg
    • Giá vịt thịt miền Trung 39.100 đ/kg
    • Giá vịt thịt miền Nam 37.600 đ/kg
    • Giá trứng gà miền Bắc 2.100 đ/quả
    • Giá trứng gà miền Trung 1.880 đ/quả
    • Giá trứng gà miền Nam 1.730 đ/quả
    • Giá trứng vịt miền Bắc 2.050 đ/quả
    • Giá trứng vịt miền Trung 2.080 đ/quả
    • Giá trứng vịt miền Nam 2.090 đ/quả
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 11/06/2024

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 11/06/2024, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 11/06/2024
    Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So giá BQ   So giá BQ 
    11/06/2024  trong tháng    tháng trước   năm trước 
    (đồng)  (đồng)   (đồng)   (%)   (đồng)   (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  68.000-70.000              67,500     5,700 9.2   11,200 19.9
    Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  66.000-67.000              65,800     5,700 9.5     9,400 16.7
    Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  68.000-69.000              67,000     5,300 8.6 10,000 17.5
    Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  67.000-69.000              66,300     5,700 9.4 10,400 18.6
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi                 9,000               9,000 800 9.8 400 4.7
    Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi               10,000             10,000 1000 11.1 1,400 16.3
    Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  8.500-9.000                8,750 500 6.1 2,200 33.6
    Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  9.500-10.000                9,750 500 5.4 2,700 38.3
    Gà thịt lông màu (Miền Bắc) đ/kg               48,000             48,000 -1200 -2.4 1,600 3.4
    Gà thịt lông màu (Miền Trung) đ/kg               48,000             48,000 -1800 -3.6 800 1.7
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg               32,000             37,600 -11800 -23.9 1,600 4.4
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg               33,000             38,600 -11600 -23.1 1,600 4.3
    Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg               31,000             29,000 1400 5.1 2,800 10.7
    Gà thịt (Miền Trung) đ/kg               32,000             29,000 100 0.3 4,000 16.0
    Gà thịt (Miền Đông) đ/kg               32,000             29,000 100 0.3 4,400 17.9
    Gà thịt (Miền Tây) đ/kg               32,000             29,000 100 0.3 4,200 16.9
    Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  1.800-1.900                1,715 200 13.2 -165 -8.8
    Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  1.900-2.400                1,950 300 18.2 70 3.7
    Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  2.000-2.200                1,880 340 22.1 -60 -3.1
    Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  1.900-2.100                1,780 350 24.5 -30 -1.7
    Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  14.000-15.000              14,700 -400 -2.6 4,200 40.0
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  16.000-17.000              16,500 200 1.2 4,800 41.0
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               40,000             40,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               35,000             35,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               55,000             55,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               50,000             50,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  38.000-39.000              39,000 -5500 -12.4 6,700 20.7
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  37.000-38.000              39,200 -5900 -13.1 5,700 17.0
    Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  2.100-2.300                2,080 -90 -4.1 -230 -10.0
    Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  2.300-2.600                2,380 160 7.2 -30 -1.2
    Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2.700-2.900                2,550 469 22.5 25 1.0
    Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  2.600-2.800                2,450 530 27.6 160 7.0
    Nguồn: Channuoivietnam.com              

    Để lại comment của bạn


    Bình luận mới nhất

  • Traphonh
  • Gia heo con

  • Huy Trần
  • ĐANG CẦN NGUỒN MUỐI GIÁ TỐT CHO NHÀ MÁY, XƯỞNG SẢN XUẤT HOẶC ĐẠI LÝ? Nếu anh/chị đang mua muối từ vài tấn đến hàng chục, hàng trăm tấn mỗi tháng, điều quan trọng không chỉ là giá. Quan trọng hơn là: ✅ Hàng phải ổn định ✅ Chất lượng đồng đều giữa các lô ✅ Có hồ sơ chất lượng rõ ràng ✅ Giao hàng đúng tiến độ ✅ Giá phù hợp để sản xuất lâu dài MUỐI MIỀN NAM chuyên cung cấp muối số lượng lớn cho khách hàng doanh nghiệp và đại lý trên toàn quốc. Các dòng muối cung cấp: Muối hạt thô – muối hột biển Muối sấy Muối tinh Muối sấy i-ốt Muối hạt thiên nhiên Phù hợp sử dụng cho: Nhà máy chế biến thực phẩm Sản xuất nước mắm – thủy hải sản Nhà máy gia vị Sản xuất bánh kẹo Thức ăn chăn nuôi ️ Bếp ăn công nghiệp Đại lý – nhà phân phối SỐ LƯỢNG CÀNG LỚN – GIÁ CÀNG TỐT ✔ Đơn hàng từ vài tấn đến hàng trăm tấn ✔ Bao 25kg – 50kg – Jumbo 1 tấn ✔ Hỗ trợ đóng gói theo yêu cầu ✔ Có thể hỗ trợ COA và hồ sơ sản phẩm ✔ Hỗ trợ mẫu test trước khi đặt số lượng lớn ✔ Giao hàng bằng xe tải hoặc container toàn quốc ✔ Hỗ trợ khách hàng lấy hàng định kỳ và hợp đồng dài hạn Anh/chị đang sử dụng muối mỗi tháng bao nhiêu tấn? Chỉ cần gửi: Loại muối cần mua Sản lượng dự kiến/tháng Địa điểm giao hàng Bên em sẽ gửi quy cách phù hợp + báo giá theo sản lượng thực tế. CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MUỐI MIỀN NAM Hotline/Zalo: 0947 491 629 NHẮN TIN NGAY ĐỂ NHẬN BẢNG GIÁ SỈ VÀ MẪU TEST Cần muối số lượng lớn – hãy để Muối Miền Nam báo giá cho anh/chị trước khi quyết định.

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.