Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 12/10/2021 - Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo thịt hơi miền Bắc 59.300 đ/kg
    • Giá heo thịt hơi miền Trung 57.600 đ/kg
    • Giá heo thịt hơi miền Nam 58.000 đ/kg
    • Giá gà thịt lông màu miền Bắc 74.800 đ/kg
    • Giá gà thịt lông màu miền Trung 42.200 đ/kg
    • Giá gà thịt lông màu miền Nam 43.700 đ/kg
    • Giá gà chuyên thịt miền Bắc 32.000 đ/kg
    • Giá gà chuyên thịt miền Trung 29.000 đ/kg
    • Giá gà chuyên thịt miền Nam 29.000 đ/kg
    • Giá vịt thịt miền Bắc 45.300 đ/kg
    • Giá vịt thịt miền Trung 39.100 đ/kg
    • Giá vịt thịt miền Nam 37.600 đ/kg
    • Giá trứng gà miền Bắc 2.100 đ/quả
    • Giá trứng gà miền Trung 1.880 đ/quả
    • Giá trứng gà miền Nam 1.730 đ/quả
    • Giá trứng vịt miền Bắc 2.050 đ/quả
    • Giá trứng vịt miền Trung 2.080 đ/quả
    • Giá trứng vịt miền Nam 2.090 đ/quả
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 12/10/2021

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 12/10/2021, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 12/10/2021
    Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So giá BQ   So giá BQ 
    12/10/2021  trong tháng    tháng trước   năm trước 
    (đồng)  (đồng)   (đồng)   (%)   (đồng)   (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  38,000-40,000           45.500 -8400 -15,6 -31400 -40,8
    Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  38,000-42,000           47.200 -6300 -11,8 -30400 -39,2
    Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  39,000-41,000           46.600 -6.100 -11,6 -30.500 -39,6
    Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  39,000-42,000           47.100 -5.800 -11,0 -28.900 -38,0
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi  5,000-8,000            7.100 650 10,1 -1.300 -15,5
    Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi  5,500-8,000            6.900 600 9,5 -700 -9,2
    Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  5,000-5,500            5.050 300 6,3 1.550 44,3
    Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  5,500-6,500            5.900 150 2,6 1.850 45,7
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Bắc) đ/kg           34.000          30.800 8.200 36,3 -7.200 -18,9
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Trung) đ/kg           34.000          30.800 8.200 36,3 -4.400 -12,5
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg           34.000          30.800 8.200 36,3 4.800 18,5
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg           35.000          31.800 8.600 37,1 2.400 8,2
    Gà con giống thịt (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi             6.000           6.000 0 0,0 -4.000 -40,0
    Gà con giống thịt (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi             8.000           8.000 0 0,0 -1.200 -13,0
    Gà con giống thịt (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi             8.000           8.000 0 0,0 -1.200 -13,0
    Gà con giống thịt (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi             8.000           8.000 0 0,0 -1.200 -13,0
    Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg           21.000          23.000 2.800 13,9 -1.000 -4,2
    Gà thịt (Miền Trung) đ/kg           26.000          17.800 7.800 78,0 -800 -4,3
    Gà thịt (Miền Đông) đ/kg           26.000          16.800 8.200 95,3 -1.400 -7,7
    Gà thịt (Miền Tây) đ/kg           27.000          18.400 8.400 84,0 0 0,0
    Gà con giống trứng (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi           10.000          10.000 0 0,0 -2.500 -20,0
    Gà con giống trứng (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi           10.000          10.000 0 0,0 -1.800 -15,3
    Gà con giống trứng (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi           10.000          10.000 0 0,0 -1.800 -15,3
    Gà con giống trứng (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi           10.000          10.000 0 0,0 -1.800 -15,3
    Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  1,400-1,700            1.830 -380 -17,2 60 3,4
    Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  1,400-1,800            1.860 -350 -15,8 80 4,5
    Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  1,500-1,600            1.810 -300 -14,2 330 22,3
    Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  1,400-1,600            1.700 -290 -14,6 300 21,4
    Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  13,000-14,000           10.100 3.800 60,3 3.800 60,3
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  15,000-16,000           11.700 4.400 60,3 2.200 23,2
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi           33.000          33.000 0 0,0 0 0,0
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi           30.000          30.000 0 0,0 0 0,0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi           53.000          53.000 0 0,0 0 0,0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi           50.000          50.000 0 0,0 0 0,0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  46,000-47,000           38.500 12.800 49,8 4.400 12,9
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  48,000-49,000           40.500 12.800 46,2 4.100 11,3
    Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  2,100-2,400            2.280 -190 -7,7 60 2,7
    Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  2,100-2,500            1.920 -550 -22,3 -380 -16,5
    Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2,000-2,100            2.150 -220 -9,3 130 6,4
    Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  1,800-1,900            1.960 -210 -9,7 100 5,4
    Nguồn: Channuoivietnam.com              

    Để lại comment của bạn


    Bình luận mới nhất

  • Traphonh
  • Gia heo con

  • Huy Trần
  • ĐANG CẦN NGUỒN MUỐI GIÁ TỐT CHO NHÀ MÁY, XƯỞNG SẢN XUẤT HOẶC ĐẠI LÝ? Nếu anh/chị đang mua muối từ vài tấn đến hàng chục, hàng trăm tấn mỗi tháng, điều quan trọng không chỉ là giá. Quan trọng hơn là: ✅ Hàng phải ổn định ✅ Chất lượng đồng đều giữa các lô ✅ Có hồ sơ chất lượng rõ ràng ✅ Giao hàng đúng tiến độ ✅ Giá phù hợp để sản xuất lâu dài MUỐI MIỀN NAM chuyên cung cấp muối số lượng lớn cho khách hàng doanh nghiệp và đại lý trên toàn quốc. Các dòng muối cung cấp: Muối hạt thô – muối hột biển Muối sấy Muối tinh Muối sấy i-ốt Muối hạt thiên nhiên Phù hợp sử dụng cho: Nhà máy chế biến thực phẩm Sản xuất nước mắm – thủy hải sản Nhà máy gia vị Sản xuất bánh kẹo Thức ăn chăn nuôi ️ Bếp ăn công nghiệp Đại lý – nhà phân phối SỐ LƯỢNG CÀNG LỚN – GIÁ CÀNG TỐT ✔ Đơn hàng từ vài tấn đến hàng trăm tấn ✔ Bao 25kg – 50kg – Jumbo 1 tấn ✔ Hỗ trợ đóng gói theo yêu cầu ✔ Có thể hỗ trợ COA và hồ sơ sản phẩm ✔ Hỗ trợ mẫu test trước khi đặt số lượng lớn ✔ Giao hàng bằng xe tải hoặc container toàn quốc ✔ Hỗ trợ khách hàng lấy hàng định kỳ và hợp đồng dài hạn Anh/chị đang sử dụng muối mỗi tháng bao nhiêu tấn? Chỉ cần gửi: Loại muối cần mua Sản lượng dự kiến/tháng Địa điểm giao hàng Bên em sẽ gửi quy cách phù hợp + báo giá theo sản lượng thực tế. CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MUỐI MIỀN NAM Hotline/Zalo: 0947 491 629 NHẮN TIN NGAY ĐỂ NHẬN BẢNG GIÁ SỈ VÀ MẪU TEST Cần muối số lượng lớn – hãy để Muối Miền Nam báo giá cho anh/chị trước khi quyết định.

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.