Giá thức ăn chăn nuôi nhập khẩu tuần 8-14/9/2017
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá (USD) |
Cửa khẩu |
Mã GH |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương bò.Hàng mới 100% |
TAN |
430 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu SXTACN gia súc gia cầm: Bột thịt xương gia cầm, melamin không có (Hàng phù hợp với TT26/2012/BNNPTNT, dòng 9, trang 3. |
KG |
1 |
GREEN PORT (HP) |
CFR |
|
Bột Gia Cầm (Nguyên liệu sản xuất thức ăn CNTS) |
TAN |
640 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương bò |
KG |
0 |
CANG QT ITC PHU HUU |
CIF |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi : Bột thịt xương bò.Hàng mới 100% |
TAN |
380 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương gia cầm ( Poultry Meat And Bone Meal) |
TAN |
620 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương lợn |
KG |
0 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột Gia Cầm (Nguyên liệu sản xuất Thức ăn CNTS) |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột thịt xương gia cầm dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi_POULTRY MEAL (POULTRY MEAT AND BONE MEAL) (Số lượng: 196.706 MTS; đơn giá: 800 USD/MTS) |
TAN |
800 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản : BỘT CÁ – ARGENTINEAN FISHMEAL, PROTEIN 62,13%; ĐỘ ẨM 5,56; FREE SALMONELLA, FREE E-COLI, NACL 2,43%, |
TAN |
1,127 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
BỘT CÁ – TUNA FISHMEAL (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc) ,Hàng nhập khẩu theo stt 08 thông tư 26 BNNPTNT(26/5/12) .Protein : 70.02 % |
KG |
1 |
CANG QT ITC PHU HUU |
CFR |
|
Bột cá ( Fish meal ) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi tôm,cá. |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột Gan Cá Ngừ – Tuna Liver Powder (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi) ,Hàng nhập khẩu theo stt 08 thông tư 26 BNNPTNT(26/5/12) Protein: 60 % |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Bột cá, nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi, xuất sứ Taiwan, hàm lượng protein trên 60%. Hàng phù hợp TT26/2012-Bộ NN & PTNT.Hàng mới 100% |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản : BỘT CÁ – ANGOLAN FISHMEAL, PROTEIN 67,77%; ĐỘ ẨM 7,53; FREE SALMONELLA, FREE E-COLI, NACL 2,78%, TVN 80,5MG/100GR |
TAN |
1,247 |
CANG QT ITC PHU HUU |
CFR |
|
Bột cá sấy khô (Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi dùng cho gia cầm) (có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng) |
TAN |
100 |
CANG XANH VIP |
C&F |
|
Bột gan mực (Dạng nhão, Protêin: 28% Min.) – Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: Qingdao Shenghejing Bio-Tech Co., Ltd. Hàng NK theo TT 66/2011/TT-BNNPTNT và QĐ 678/QĐ-TCTS-TTKN) |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột gan mực ( Squid Liver Powder ) : Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản ( 25 kg/bao) |
TAN |
820 |
CANG CAT LAI (HCM) |
C&F |
|
Bột tôm Krill, Krill meal ( Harina de krill ) Dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản. NSX: Aker Biomarine Antartic As. |
KG |
2 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Bột gan mực ( Squid liver powder ) Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho tôm, cá. |
KG |
1 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
CÁM MÌ – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi – Hàng phù hợp với TT26/2012/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% |
TAN |
164 |
TAN CANG HAI PHONG |
CFR |
|
Cám mỳ viên, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp TT26/2012/TT-BNN |
KG |
0 |
CANG XANH VIP |
CFR |
|
Cám mỳ viên – nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, STT số 3 trên thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012 |
KG |
0 |
TAN CANG HAI PHONG |
CIF |
|
NLSXTACN: Cám mì (Wheat bran),hàng nhập phù hợp TT26/2012/TT-BNNPTNT(25/06/2012) |
TAN |
169 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Cám mỳ bột nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phù hợp TT26/2012/TT-BNN |
TAN |
161 |
CANG XANH VIP |
CFR |
|
Phụ phẩm ngũ cốc DDGS lúa mì, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng NK phù hợp TT 26/2012/TT-BNNPTNT |
KG |
0 |
DINH VU NAM HAI |
CFR |
|
CÁM BRAN (MỤC 33) |
GRAMME |
0 |
HO CHI MINH |
DAP |
|
Cám mì viên – Nguyên liệu sản xuất TĂCN – Hàng phù hợp với TT26/2012 BNN & PTNT: Hàng rời |
TAN |
180 |
CANG HAI PHONG |
CFR |
|
cám mì viên (wheat bran pel lets) nguyên liệu dùng để sản xuấtTACN cho gia súc gia cầm. phù hợp thông tư 26/2012/TT-BNN,thuộc mục 3 |
KG |
0 |
CANG CHUA VE (HP) |
C&F |
|
Cám gạo dùng trong sản xuất thức ăn gia súc (hàng nhập theo mục 06, thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012. Hàng mới 100%. |
KG |
0 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Gluten ngô (Corn Gluten feed) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc phù hợp STT 4 của TT26/2012/BNN hàng không chịu thuế GTGT theo điều 3 luật 71/QH13/2014 mới 100%, 40kg/bao |
TAN |
139 |
CANG DINH VU – HP |
CIF |
|
Gluten ngô – Bố sung protein trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập phù hợp với thông tư 26/2012/TT- BNNPTNT. |
TAN |
150 |
PTSC DINH VU |
CFR |
|
Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc: BỘT BÃ NGÔ (DDGS), nguyên liệu sx cn cho gia súc gia cầm. Phù hợp với thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT theo dòng 4245, hàng mới 100% |
KG |
0 |
TAN CANG HAI PHONG |
CFR |
|
WHEAT DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES – Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc, nguyên liệu SXTA chăn nuôi. Hàng phù hợp với TT26/2012/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% |
TAN |
233 |
NAM HAI |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc – PARAGUAYAN DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES, nk theo TT 26/2012/TT-BNN ngày 25/6/2012, stt 4245 |
KG |
0 |
PTSC DINH VU |
CFR |
|
Khô dầu đậu nành (dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng NK phù hợp TT 26/2012/TT- BNNPTNT 25/06/2012) |
TAN |
347 |
CANG QT SP-SSA(SSIT) |
CFR |
|
Khô dầu đậu tương : Nguyên liệu sx TĂCN độ ẩm 12.5%. |
TAN |
372 |
CANG CAI LAN (QNINH) |
C&F |
|
Chất phụ gia thức ăn gia súc,gia cầm Bổ sung khô dầu đậu tương lên men trong thức ăn chăn nuôi HISOY 25KG/BAO NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHÙ HỢP QĐ 904/QĐ-CN-TĂCN ,HÀNG MỚI 100%. |
KG |
1 |
CANG DINH VU – HP |
CIF |
|
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc thêm vào thức ăn – Nutrimin-S (dùng để SX thức ăn cho tôm, cá) |
KG |
2 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột bánh (Bakery Meal), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng phù hợp thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012 của Bộ NNPTNT; STT: 3728 |
KG |
197 |
CANG HAI AN |
CFR |
|
Dinh dưỡng phụ gia thức ăn chăn nuôi, dạng bột, đóng bao – Canthaxanthin 10% – Hàng mới 100%. Số đăng ký nhập khâu 277-7/16-CN. |
KG |
39 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Nguyên liệu, phụ gia dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate. Nhập khẩu theo TT26/2012/TT-BNNPTNT, dòng 4247 |
TAN |
388 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Dinh dưỡng bổ sung thức ăn chăn nuôi Lutavit A/D3 1000/200 Plus (Vitamin A/D3) – Hàng mới 100% |
KG |
29 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
Nguồn: VITIC/Vinanet
- thức ăn chăn nuôi li>
- nhập khẩu nguyên liệu li>
- giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôi li> ul>
1 Comment
Để lại comment của bạn
- Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 23/06/2026
- Ngành gia cầm Việt Nam: Cuộc chuyển mình từ lượng sang chất
- Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 16/06/2026
- Giá heo hơi ngày 10/6: Mức thu mua thấp nhất là 62.000 đồng/kg, sức mua thịt heo chững lại
- Giá heo hơi ngày 8/6: Tiếp tục giảm tại miền Nam, giá thấp nhất chỉ 64.000 đồng/kg
- Giá heo hơi duy trì ở mức cao, người chăn nuôi thắng lớn
- Giá heo hơi ngày 4/6: Thị trường chững giá, giảm nhẹ tại một số địa phương
- Bản tin thị trường ngành thịt trong nước và thế giới tháng 5.2026
- Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 02/06/2026
- Giá heo hơi ngày 3/6: Giữ nhịp ổn định, dao động từ khoảng 66.000 – 68.000 đồng/kg
Tin mới nhất
T5,25/06/2026
- Olmix Việt Nam tuyển dụng thực tập sinh phòng xét nghiệm ViphaLab
- Olmix Asialand Việt Nam tuyển dụng: Quản lý khách hàng chiến lược (thuốc & vaccine thú y) – khu vực miền Đông
- Đồng Nai: Tiêu hủy gần 2.000 con lợn mắc dịch tả lợn châu Phi, khẩn trương ngăn dịch lây lan
- Chỉ số Phúc lợi động vật Việt Nam (Animal Protection Index) cần thay đổi để tiệm cận quốc tế
- Phúc lợi động vật: Từ khuyến nghị tự nguyện đến yêu cầu tất yếu của ngành chăn nuôi hiện đại
- Đồng Tháp xử lý ổ dịch cúm gia cầm trên đàn vịt
- Đồng Tháp khẩn trương khống chế ổ dịch cúm gia cầm A/H5N1 tại xã Tân Thới
- Lợn đen Nhật Bản lai giống Việt: Tăng năng suất, nâng chất lượng thịt
- Kaico hợp tác với Reber Genetics (Đài Loan): Bước tiến chiến lược trong phát triển giải pháp chăn nuôi không kháng sinh
- Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 23/06/2026
- Ngành chăn nuôi heo trước thách thức mới trên hành trình phát triển bền vững
- Chuyên gia bàn giải pháp sử dụng kháng sinh có kiểm soát trong chăn nuôi
- Ngành sữa Việt Nam: Cơ hội “bứt phá” từ nội lực
- Dịch tả heo châu Phi: Hiện trạng và giải pháp kiểm soát hiệu quả (Phần 1)
- Bộ NN&MT mở đợt ‘truy quét’ việc lạm dụng chất kích tăng trưởng, tăng trọng
- Cargill rút khỏi ngành thức ăn thủy sản tại Việt Nam, đóng cửa nhà máy tại Đồng Tháp và Long An
- Chăn nuôi dê bền vững theo chuỗi giá trị: Chủ nhà hàng là mắt xích quan trọng
- Da khỏe, lông đẹp: Chiến lược dinh dưỡng hiệu quả cho heo con sau cai sữa
- Lo ngại bệnh than, Campuchia ngừng nhập một số sản phẩm từ Thái Lan
- Cạn tiền, một công ty tại Nam Phi phải tiêu hủy hơn 350.000 con gà
























Tôi xin chào quý công ty, xin phép cho tôi hỏi một chút. Trong trường hợp nếu tôi nuôi lợn với số lượng quy mô khoảng 100 con cho ăn thức ăn của quý công ty, thì quý công ty có chính sách hổ trợ thu mua lợn sau khi nuôi của tôi không. Tôi xin cảm ơn