Giá nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi nhập khẩu tuần 8 – 14/6/2018.
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá (USD) |
Cửa khẩu |
Mã G.H |
|
Bột thịt xương bò (đã qua sử lý nhiệt, nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc). Độ ẩm 7.2%, Protein 40.02%, không có E.coli,Salmonella |
TAN |
283,1891 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu SXTACN : Bột thịt xương gia cầm , Hàng nhập khẩu phù hợp với TT26/2012/BNNPTNT, |
KG |
9,1466 |
NAM HAI |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương lợn |
KG |
0,4273 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột thịt xương lợn – nguyên liệu thức ăn chăn nuôi |
KG |
0,465 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu SXTACN cho lợn,gia cầm : bột thịt xương lợn, không có melamine (Hàng phù hợp với TT26/2012/BNNPTNT, dòng 9, trang 3) |
KG |
0,2704 |
CANG DINH VU – HP |
CFR |
|
Bột thịt xương gia cầm – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
KG |
0,948 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Bột thịt xương lợn |
KG |
0,4016 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: BỘT CÁ – FISH MEAL, PROTEIN: 65,16%; ĐỘ ẨM: 5,96%; SALMONELLA NOT DETECTED, E-COLI NOT DETECTED, NACL: 3,10%, TVN 76.77 Mg/100 g |
KG |
1,1916 |
CANG ICD PHUOCLONG 1 |
CFR |
|
Bột Cá dùng cho thức ăn chăn nuôi ( Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo công văn số 17709/BTC-TCT ngày 04/12/2014 ) |
KG |
1,32 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Bột cá ( Fish meal ) Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho tôm, cá. |
KG |
1,7015 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột cá (Protêin: 65% Min.) – Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: Sea Pride LLC. Hàng NK theo Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017) |
KG |
1,6014 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: BỘT CÁ- STEAM DRIED FISHMEAL, PROTEIN 65,50%; ĐỘ ẨM 8,30; SALMONELLA NOT DETECTED, E-COLI NOT DETECTED, NACL 4,00%, TVN 119MG/100GR |
TAN |
1498,4838 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột cá hồi, dùng làm thức ăn chăn nuôi, 25kg/bao, 4984 bao. Hàng mới 100% |
TAN |
1070,4188 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột cá (Protêin: 65% Min.) – Nguyên liệu SX thức ăn cho tôm, cá (Nhà SX: Dimolfin S.A. Hàng NK theo Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017) |
TAN |
1691,5213 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: DỊCH GAN MỰC – SQUID LIVER PASTE (FEED GRADE) |
TAN |
1070,5072 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Bột cá cơm khô (Tên khoa học: Engraulidae), không thích hợp dùng làm thức ăn cho người, có hàm lượng protein 60%. Hàng không nằm trong danh mục Cites |
KG |
1,2 |
DINH VU NAM HAI |
C&F |
|
Bột Gan Mực ( Squid liver powder) là nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi, thủy sản, contract: WJ18-021-SLB2. |
TAN |
833,042 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi : Bột gan mực ( Squid Liver Powder ) ( 25 kg/bao)- NK theo Quyết định số 174/QĐ-TCTS-TTKN ngày 17/4/2015 |
TAN |
846,8579 |
CANG CAT LAI (HCM) |
C&F |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: BỘT GAN MỰC – SQUID LIVER POWDER, PROTEIN: 43,59%; ĐỘ ẨM: 8,07%, SALMONELLA AND E-COLI NEGATIVE |
TAN |
851,5512 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Cám gạo chiết ly – Nguyên liệu sx thức ăn gia súc hàng nhập phù hợpTT26/2012/BNN& PTNT |
TAN |
152,3804 |
CANG TAN VU – HP |
C&F |
|
Nguyên liệu dùng để phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi- Bột gluten ngô (CGM)-Corn Gluten Meal, Hàng mới 100% |
KG |
0,6426 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột gluten ngô (Corn Gluten meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
KG |
0,6094 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bã ngô , nguyên liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi – CORN GLUTEN FEED ( 40 kg/bao ) . Hàng mới 100% |
KG |
0,1535 |
CANG CAT LAI (HCM) |
C&F |
|
Gluten ngô ( Corn gluten meal) là nguyên liệu sản xuất thức ăn cho chăn nuôi, Thủy sản; contact: XLCGM2018004 (L1). |
TAN |
627,3812 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Corn Gluten Meal (Gluten Ngô) Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo điều 3 luật số 71/2014/QH13 ngày 01/01/2015. |
KG |
0,6487 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Corn Gluten Meal ( Gluten ngô ) – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
TAN |
610,5501 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Bột bã ngô DDGS (Distillers Dried Grains WithSolubles) – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu phù hợp với TT 26/2012 TT BNNPTNT theo dòng 4245. |
KG |
26,407 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Nguyên liệu SX TĂCN: bột bã ngô-DDGS (phụ phẩm công nghệ chế biến ngũ cốc). Hàng phù hợp TT26/2012/BNNPTNT, hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo TT26/2015/TT-BTC và CV17709/BTC-TCT. |
KG |
0,2388 |
CANG TAN VU – HP |
CIF |
|
WHEAT DISTILLERS DRIED GRAINS WITH SOLUBLES ( WHEAT DDGS ) – Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc, nguyên liệu SXTA chăn nuôi. Hàng phù hợp với TT26/2012/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% |
TAN |
252,5627 |
CANG XANH VIP |
CFR |
|
Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc – DDGS(bột bã ngô-Distillers Dried Grains with Solubles)-NL SX TĂ GS,Mục 4245-TT26/2012/TT-BNNPTNT) |
KG |
2,029 |
DINH VU NAM HAI |
C&F |
|
Khô Dầu Đậu Nành (Argentine Soyabean Meal) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu thuộc danh mục TT số 26/2012/TT-BNN&PTNT ngày 26/05/2012. |
TAN |
507,5 |
CANG SITV (VUNG TAU) |
C&F |
|
Khô Dầu Đậu Nành (Nguyên liệu SX TĂ chăn nuôi). Hàng nhập khẩu theo thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012. |
TAN |
460,9032 |
CANG INTERFLOUR (VT) |
CFR |
|
Khô dầu đậu nành (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) |
TAN |
438,0115 |
CANG SITV (VUNG TAU) |
CIF |
|
Chất phụ gia thức ăn gia súc,gia cầm Bổ sung khô dầu đậu tương lên men trong thức ăn chăn nuôi HISOY 25KG/BAO NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHÙ HỢP QĐ 904/QĐ-CN-TĂCN ,HÀNG MỚI 100%. |
KG |
177,8512 |
CANG XANH VIP |
CIF |
|
Khô dầu đậu tương (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Hàng phù hợp với thông tư 26/2012/BNNPTNT của bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn. |
KG |
0,4631 |
GREEN PORT (HP) |
CFR |
|
Khô dầu đậu tương – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
TAN |
478,3805 |
CANG CAI LAN (QNINH) |
C&F |
|
Khô dầu đậu tương: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng mới 100%. |
TAN |
462,4723 |
CANG CAI LAN (QNINH) |
CFR |
|
KHÔ DẦU ĐẬU TƯƠNG (SOYABEAN MEAL) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
TAN |
462,0517 |
CANG BUORBON |
CFR |
|
Bột bánh mỳ (Bakery meal), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
KG |
0,2447 |
CANG TAN VU – HP |
CFR |
|
Bổ sung vi khuẩn có lợi Bacillus subtilis trong TACN gia súc, gia cầm: CALSPORIN (20kg/ctn, lô: 704002V, HD: 04/2022, lô: 705001V, HD: 05/2022) NSX: Asahi Calpis Wellness Co., Ltd – Japan |
KG |
48,0137 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Jaco Vitamix 303 ( Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi lợn giai đoạn sinh trưởng) |
KG |
8,1031 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: PREMULAC 20, chế phẩm bổ sung dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi có thành phần chính là đạm, chất béo, đường, nk theo CV số: 972/CN-TACN ngày10/09/12của CCN. |
KG |
1,08 |
CANG XANH VIP |
CIF |
|
Clostat SP Dry – Chất bổ sung vi khuẩn có lợi trong TĂCN. |
KG |
7,5066 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi : Premix TW-IN ( Premix Khoáng) ( 25kg/bao) ( mã CAS : 7558-80-7/7487-88-9)- NK theo Quyết định số 875/QĐ-TCTS-TTKN ngày 31/12/2015 |
KG |
2,5616 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
|
Chất tổng hợp bổ sung trong thức ăn chăn nuôi- ZINC OXIDE (FEED GRADE) (25Kg/Bag) NSX: 05/2018 HSD 2 năm từ ngày sx. Hàng mới 100%, hàng thuộc stt 3640, thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT |
KG |
1,9009 |
DINH VU NAM HAI |
CIF |
|
DABOMB-P – Bột đậu nành lên men dùng bổ sung đạm trong thức ăn gia súc – Nguyên liệu SXTĂCN – Hàng phù hợp TT26/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012 ( Số TT 2819/TT26/2012/TT-BNNPTNT) |
TAN |
765,468 |
CANG TAN VU – HP |
CIF |
|
ROVIMIX HY-D 1.25%( Dẫn chất vitamin D3 hàm lượng 1.25%, chất độn và phụ gia – Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), KQ PTPL:360/PTPLMN, STT: 4133 Danh mục TT26/2012/TT-BNNPTNT |
KG |
309,391 |
HO CHI MINH |
CIP |
|
Dinh dưỡng bổ sung sắc tố trong thức ăn chăn nuôi, dạng bột, đóng bao – Canthaxanthin 10% – Hàng mới 100%. Số đăng ký nhập khâu 277-7/16-CN |
KG |
47 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Sangrovit extra, nguyen lieu san xuat tacn, moi 100%. so giay phep 71-6/15-CN, nha SX Phytobiotics Futterzusatzstoffe GmbH Germany. |
KG |
23 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CIF |
|
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc thêm vào thức ăn – Aqua Vita (dùng để SX thức ăn cho tôm, cá) |
KG |
7,8931 |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
Nguồn: VITIC
Thủy Chung
Nguồn: Vinanet
- thức ăn chăn nuôi li>
- nhập khẩu nguyên liệu li>
- tacn li>
- giá đậu tương li>
- Giá lúa mì li>
- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi li> ul>
- Giá heo hơi ngày 11/8: Mặt bằng giá thấp, thị trường chưa có tín hiệu phục hồi
- Giá heo hơi ngày 6/8: Dao động 60.000–63.000 đồng/kg, thị trường tiếp tục đi ngang
- Giá heo hơi ngày 5/8: Tiếp đà giảm tại nhiều địa phương, thị trường chưa có động lực bứt phá
- Nhiều doanh nghiệp thức ăn chăn nuôi tăng giá bán lần thứ 5
- Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 4/8/2026
- Bản tin thị trường ngành thịt trong nước và thế giới tháng 7/2026
- Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 28/07/2026
- Giá heo hơi ngày 27/7: Miền Bắc giữ đỉnh 65.000 đồng/kg, thị trường ba miền ổn định
- Đồng Nai: Tín hiệu tốt cho ngành chăn nuôi
- Giá bò phục hồi, áp lực từ thị trường thịt nhập khẩu vẫn chưa hạ nhiệt
Tin mới nhất
T6,14/08/2026
- ACIAR và Việt Nam tăng cường hợp tác nghiên cứu Nông nghiệp hỗ trợ chuyển đổi xanh, phát triển bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu
- Thử nghiệm cánh tay robot phẫu thuật tự động trên heo trước khi ứng dụng cho người
- Sử dụng dịch ngoáy mũi để phát hiện hội chứng hô hấp phức hợp ở lợn (PRDC) nhiễm bệnh trong tự nhiên
- Hà Nội đặt mục tiêu phủ vắc xin viêm da nổi cục cho 100% đàn trâu, bò
- Chăn nuôi thỏ có nhiều lợi thế trở thành ngành hàng phù hợp với nông nghiệp sạch, xanh và kinh tế tuần hoàn
- Sửa 10 luật về nông nghiệp và môi trường: Đẩy mạnh hậu kiểm trong chăn nuôi, thú y
- PGS.TS Lê Thị Thúy: Dành trọn tâm huyết đưa khoa học đến với người chăn nuôi
- Nghiên cứu phân lập và xác định tính mẫn cảm với kháng sinh của vi khuẩn Haemophilus parasuis phân lập được từ lợn nghi mắc bệnh tại một số tỉnh phía Bắc Việt Nam
- Hướng tới Đại hội Đại biểu lần thứ IV nhiệm kỳ 2026-2031 Hội Chăn nuôi thỏ Việt Nam: Đột phá chiến lược Phát triển ngành chăn nuôi thỏ Việt Nam trong giai đoạn mới
- Hội thảo đầu bờ Vietstock 2026: Tìm giải pháp nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia cầm
- Cargill tiếp tục sản xuất thức ăn cá tại nhà máy Biên Hòa và Hưng Yên
- Vượt qua thách thức Gumboro và H9N2 để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia cầm
- Doanh nghiệp thức ăn chăn nuôi: Chia sẻ khó khăn cùng người chăn nuôi
- Ngành chăn nuôi heo trước thách thức mới trên hành trình phát triển bền vững
- Chuyên gia bàn giải pháp sử dụng kháng sinh có kiểm soát trong chăn nuôi
- Ngành sữa Việt Nam: Cơ hội “bứt phá” từ nội lực
- Dịch tả heo châu Phi: Hiện trạng và giải pháp kiểm soát hiệu quả (Phần 1)
- Bộ NN&MT mở đợt ‘truy quét’ việc lạm dụng chất kích tăng trưởng, tăng trọng
- Cargill rút khỏi ngành thức ăn thủy sản tại Việt Nam, đóng cửa nhà máy tại Đồng Tháp và Long An
- Chăn nuôi dê bền vững theo chuỗi giá trị: Chủ nhà hàng là mắt xích quan trọng























Bình luận mới nhất