Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 04/06/2024 - Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 67.000 - 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nội 68.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 66.000 - 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Trị 66.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Lâm Đồng 69.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Nghệ An 67.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 67.000 - 70.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai 69.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bến Tre 68.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Sóc Trăng 70.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bạc Liêu 67.000 đ/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 04/06/2024

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 04/06/2024, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 04/06/2024
    Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So giá BQ   So giá BQ 
    04/06/2024  trong tháng    tháng trước   năm trước 
    (đồng)  (đồng)   (đồng)   (%)   (đồng)   (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg               68,000             66,300     5,150 8.4   11,100 20.1
    Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  66.000-67.000              64,800     5,300 8.9     9,500 17.2
    Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  68.000-69.000              66,000     4,800 7.8 10,300 18.5
    Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  67.000-69.000              65,200     5,100 8.5 10,400 19.0
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi                 9,000               8,800 400 4.8 200 2.3
    Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi               10,000               9,800 800 8.9 1,200 14.0
    Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  8.500-9.000                8,650 400 4.8 2,200 34.1
    Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  9.500-10.000                9,650 400 4.3 2,600 36.9
    Gà thịt lông màu (Miền Bắc) đ/kg               48,000             48,400 -600 -1.2 4,800 11.0
    Gà thịt lông màu (Miền Trung) đ/kg               48,000             48,600 -600 -1.2 4,200 9.5
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg               34,000             41,200 -6800 -14.2 5,800 16.4
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg               35,000             42,200 -6600 -13.5 5,800 15.9
    Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg               31,000             28,200 -400 -1.4 1,000 3.7
    Gà thịt (Miền Trung) đ/kg               30,000             27,900 -1900 -6.4 5,100 22.4
    Gà thịt (Miền Đông) đ/kg               30,000             27,900 -1900 -6.4 5,700 25.7
    Gà thịt (Miền Tây) đ/kg               30,000             27,900 -1900 -6.4 5,300 23.5
    Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  1.800-1.900                1,640 90 5.8 -300 -15.5
    Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  1.900-2.400                1,860 200 12.0 -30 -1.6
    Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  1.900-2.000                1,780 220 14.1 -200 -10.1
    Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  1.800-2.000                1,680 240 16.7 -180 -9.7
    Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  14.000-15.000              14,900 -400 -2.6 4,000 36.7
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  16.000-17.000              16,700 400 2.5 4,400 35.8
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               40,000             40,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               35,000             35,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               55,000             55,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               50,000             50,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  38.000-39.000              40,800 -3100 -7.1 7,100 21.1
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  37.000-38.000              41,000 -3900 -8.7 6,300 18.2
    Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  2.100-2.200                2,040 -220 -9.7 -240 -10.5
    Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  2.400-2.700                2,340 110 4.9 -20 -0.8
    Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2.700-2.900                2,431 361 17.4 -84 -3.3
    Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  2.600-2.800                2,340 450 23.8 80 3.5
    Nguồn: Channuoivietnam.com              

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

  • Lĩnh vực thức ăn bổ sung – phụ gia tại Việt Nam: Sàng lọc để hiệu quả hơn! - TÂN HỮU QUÍ
  • […] Nguồn: Tạp Chí Chăn Nuôi […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.