Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 05/09/2023 - Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 56.000 - 58.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nội 56.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên, Thái Bình 58.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Nam Định 57.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 55.000 - 57.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Trị 57.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Định 55.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 55.000 - 58.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai, TP. HCM 55.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi An Giang 56.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Long An, Kiên Giang 57.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Cà Mau 58.000 đ/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 05/09/2023

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 05/09/2023, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 05/09/2023
    Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So giá BQ   So giá BQ 
    05/09/2023  trong tháng    tháng trước   năm trước 
    (đồng)  (đồng)   (đồng)   (%)   (đồng)   (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  57.000-58.000              59,700 -3440 -5.4 -8300 -12.2
    Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  56.000-57.000              58,100 -2400 -4.0 -7100 -10.9
    Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg               56,000             57,550 -2350 -3.9 -6,050 -9.5
    Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  56.000-57.000              57,200 -1800 -3.1 -6,200 -9.8
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi               14,000             11,300 1300 13.0 -2,900 -20.4
    Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi               14,000             11,300 1300 13.0 -2,600 -18.7
    Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  8.000-8.500                7,950 -250 -3.0 -2,600 -24.6
    Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  9.000-9.500                8,550 -250 -2.8 -2,800 -24.7
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Bắc) đ/kg               58,000             54,800     4,400 8.7 16,600 43.5
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Trung) đ/kg               55,000             54,000     2,000 3.8 15,800 41.4
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg               38,000             43,200 -4400 -9.2 5,000 13.1
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg               39,000             44,200 -4400 -9.1 7,400 20.1
    Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg               38,000             37,600     3,200 9.3 1,800 5.0
    Gà thịt (Miền Trung) đ/kg               27,000             28,800 -9600 -25.0 -7,600 -20.9
    Gà thịt (Miền Đông) đ/kg               27,000             28,800 -9800 -25.4 -7,000 -19.6
    Gà thịt (Miền Tây) đ/kg               27,000             28,800 -9800 -25.4 -6,800 -19.1
    Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  2.400-2.500                2,540 550 27.6 -160 -5.9
    Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  2.500-2.800                2,630 570 27.7 -50 -1.9
    Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  2.300-2.400                2,350 120 5.4 -200 -7.8
    Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  2.200-2.300                2,310 210 10.0 -40 -1.7
    Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  13.000-14.000              14,550 -1350 -8.5 -2,550 -14.9
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  14.000-15.000              15,250 -1550 -9.2 -3,250 -17.6
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               40,000             40,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               35,000             35,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               55,000             55,000           –   0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               50,000             50,000           –   0.0 0 0.0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  42.000-43.000              44,600 -7200 -13.9 2,900 7.0
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  43.000-44.000              45,600 -6200 -12.0 2,500 5.8
    Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  2.800-3.000                2,810 270 10.6 -70 -2.4
    Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  2.900-3.500                2,980 280 10.4 110 3.8
    Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2.600-2.800                2,840 -210 -6.9 90 3.3
    Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  2.400-2.500                2,580 -280 -9.8 30 1.2
    Nguồn: Channuoivietnam.com              

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

  • Đỗ Văn Hiệp
  • Tôi muốn mua giống

  • Nguyễn quốc kỳ
  • Tôi muốn nuôi bảo tồn

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.