Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 08/11/2022 - Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 51.000 - 54.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Yên Bái, Lào Cai 51.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hưng Yên 54.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 51.000 - 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi  Đắk Lắk 51.0000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi  Thanh Hóa 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bình Thuận 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 51.000 - 53.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Cần Thơ 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Cà Mau 53.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Kiên Giang 51.000 đ/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 08/11/2022

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 08/11/2022, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 08/11/2022
    Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So giá BQ   So giá BQ 
    08/11/2022  trong tháng    tháng trước   năm trước 
    (đồng)  (đồng)   (đồng)   (%)   (đồng)   (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  53.000-55.000           57,300 -6900 -10.7  14,500 33.9
    Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  54.000-56.000           56,450 -5950 -9.5  13,250 30.7
    Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  52.000-54.000           55,700 -3800 -6.4 11,800 26.9
    Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  50.000-52.000           53,500 -4900 -8.4 10,700 25.0
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi  6.000-10.000            8,700 -4300 -33.1 2,500 40.3
    Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi  7.000-10.000            9,200 -3100 -25.2 2,750 42.6
    Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  8.000-8.500            9,000 -2250 -20.0 2,955 48.9
    Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  6.500-9.500            9,500 -2250 -19.1 2,950 45.0
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Bắc) đ/kg             33,000          32,200 -3800 -10.6 -6,400 -16.6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Trung) đ/kg             33,000          32,200 -3800 -10.6 -6,400 -16.6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg             33,000          32,200 -3800 -10.6 -6,400 -16.6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg             33,000          32,200 -3200 -9.0 -7,400 -18.7
    Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg             31,000          34,600 0 0.0 8,600 33.1
    Gà thịt (Miền Trung) đ/kg             34,000          32,800 2400 7.9 7,000 27.1
    Gà thịt (Miền Đông) đ/kg             33,000          32,600 2200 7.2 6,800 26.4
    Gà thịt (Miền Tây) đ/kg             34,000          32,800 2400 7.9 7,200 28.1
    Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  2.050-2.350            2,420 -100 -4.0 900 59.2
    Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  2.000-2.350            2,390 -90 -3.6 800 50.3
    Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  2.300-2.400            2,380 -240 -9.2 930 64.1
    Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  2.200-2.300            2,270 -160 -6.6 880 63.3
    Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  8.500-9.000            9,800 -3500 -26.3 -6,000 -38.0
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  9.000-10.000           10,750 -4550 -29.7 -7,250 -40.3
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi             40,000          40,000              – 0.0 7,000 21.2
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi             35,000          35,000              – 0.0 5,000 16.7
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi             55,000          55,000            –   0.0 2,000 3.8
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi             50,000          50,000            –   0.0 0 0.0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  35.000-36.000           35,500 -3000 -7.8 -12,100 -25.4
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  36.000-37.000           36,500 -3100 -7.8 -13,500 -27.0
    Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  3.100-3.300            3,110 220 7.6 910 41.4
    Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  3.000-3.100            2,950 100 3.5 730 32.9
    Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2.700-2.800            2,750 0 0.0 780 39.6
    Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  2.400-2.500            2,410 -100 -4.0 620 34.6
    Nguồn: Channuoivietnam.com              

    1 Comment

    1. Bùi Văn Hùng

      E muốn mua lợn giống nái.khoảng 30 con nhưng e chưa có kinh nghiệm mong được mọi người giúp đỡ

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.