Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 12/12/2023 - Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
    • Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 57.000 - 58.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Hà Nội, Hưng Yên 5.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi  Vĩnh Phúc 57.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 54.000 - 56.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Trị 54.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Nghệ An 56.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Quảng Ngãi 54.000đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 52.000 - 56.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai 56.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Bến Tre 52.000 đ/kg
    • Giá heo (lợn) hơi Cà Mau 53.000 đ/kg
    •  
  • Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 12/12/2023

    Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 12/12/2023, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

     

    GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 12/12/2023
    Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So giá BQ   So giá BQ 
    12/12/2023  trong tháng    tháng trước   năm trước 
    (đồng)  (đồng)   (đồng)   (%)   (đồng)   (%) 
    Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  49.000-50.000              50,000 -1400 -2.7 -2650 -5.0
    Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  47.000-49.000              49,500 -1400 -2.8 -3550 -6.7
    Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg               48,000             49,900 -900 -1.8 -2,500 -4.8
    Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  48.000-50.000              50,000 -800 -1.6 -1,200 -2.3
    Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi               11,500             11,900 -1500 -11.2 4,100 52.6
    Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi               11,500             11,900 -1500 -11.2 4,000 50.6
    Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  8.000-8.500                8,250 -150 -1.8 1,200 17.0
    Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  8.500-9.500                9,000 -100 -1.1 1,250 16.1
    Gà thịt lông màu (Miền Bắc) đ/kg               60,000             60,400 -1600 -2.6 20,000 49.5
    Gà thịt lông màu (Miền Trung) đ/kg               50,000             58,400    (1,600) -2.7 18,000 44.6
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg               34,000             36,200 -5200 -12.6 -4,200 -10.4
    Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg               35,000             37,200 -5200 -12.3 -2,800 -7.0
    Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg               22,000             23,600 -6000 -20.3 -2,200 -8.5
    Gà thịt (Miền Trung) đ/kg               27,000             24,800 -1600 -6.1 -8,200 -24.8
    Gà thịt (Miền Đông) đ/kg               27,000             24,600 -1800 -6.8 -8,000 -24.5
    Gà thịt (Miền Tây) đ/kg               27,000             24,600 -2000 -7.5 -8,600 -25.9
    Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  2.300-2.500                2,185 105 5.0 35 1.6
    Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  2.200-2.300                2,250 -110 -4.7 110 5.1
    Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  2.100-2.200                2,180 50 2.3 -150 -6.4
    Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  2.000-2.100                2,070 0 0.0 -120 -5.5
    Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  14.000-15.000              14,300 -1200 -7.7 5,250 58.0
    Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  15.000-16.000              15,300 -1400 -8.4 5,200 51.5
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               40,000             40,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               35,000             35,000             – 0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi               55,000             55,000           –   0.0 0 0.0
    Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi               50,000             50,000           –   0.0 0 0.0
    Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  35.000-36.000              34,600 -3900 -10.1 2,500 7.8
    Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  36.000-37.000              35,900 -3400 -8.7 2,600 7.8
    Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  2.600-2.800                2,695 -135 -4.8 -45 -1.6
    Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  2.700-3.200                3,010 -70 -2.3 310 11.5
    Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2.300-2.400                2,610 80 3.2 -140 -5.1
    Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  2.100-2.300                2,450 160 7.0 40 1.7
    Nguồn: Channuoivietnam.com              

    Để lại comment của bạn

    Bình luận mới nhất

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Theo UBND xã Minh Châu – Ba Vì – Hà Nội, xác định lợi thế về đất đai, khí hậu nên những năm qua đã đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là chính, trong đó xã tập trung đến phát triển chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt. […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Trong bối cảnh bệnh Dịch tả lợn châu Phi (DTLCP) đã xảy ra tại TP Hồ Chí Minh, thành phố càng nỗ lực thực hiện các biện pháp kiểm soát chăn nuôi, giết mổ và tiêu thụ gắt gao. Hơn nữa, khảo sát một đêm tại thị trường […]

    • [Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam] – Anh Trần Văn Toản, ở khu vực Bình Yên B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ là người đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long mở trang trại nuôi chim công rất thành công mà cho thu nhập hơn 200 triệu đồng/năm.   1/ […]

    • Giống chim này có khả năng thích ứng cao với điều kiện khí hậu ở nước ta, tỷ lệ nuôi sống đạt 94-99%.

    • Để đàn gà sinh trưởng phát triển tốt có tỷ lệ sống cao cần thực hiện tốt kỹ thuật úm gà con

    • Việt Nam cùng với Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ… là những nước đã nuôi trồng thành công đông trùng hạ thảo.

    • Gà vảy cá được mệnh danh là “mỹ kê” đã được nhiều đại gia Việt sẵn sàng chi tiền triệu để hữu cặp gà vảy cá đẹp.

    • Cừu chính là loài vật nuôi thích hợp với những điều kiện khắc nghiệt của vùng đất Ninh Thuận.

    • Nghề nuôi chim cút đẻ hiện đang phổ biến ở rất nhiều hộ gia đình tại các địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế khá.

    • Tỉnh Phú Thọ với địa hình đa dạng: nhiều gò, đồi thấp, dải đồng bằng thuận lợi cho chăn nuôi, trong đó, có chăn nuôi gà lông màu.